(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِغْرَاء
C1
اِسْم (Masculine) غ - - ر - - و masculine Chung

إِغْرَاء

'ighraa'
tính thuyết phục
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جاذبية قوية ومغرية

Tiếng Việt

Tính hấp dẫn, lôi cuốn; khả năng khơi gợi sự quan tâm, chú ý hoặc ngưỡng mộ một cách mạnh mẽ và không thể cưỡng lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ إِغْرَاءٌ كَبِيرٌ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِهِ."

    "Anh ấy có động lực rất lớn để đạt được mục tiêu của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

جَاذِبِيَّة (Sự hấp dẫn) فِتْنَة (Sự quyến rũ)

Addad

تَنْفِير (Sự xua đuổi) إِعْرَاض (Sự thờ ơ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ر-و | Số nhiều: إِغْرَاءَات (Sound Plural) | Tính thuyết phục, sự quyến rũ; Khả năng kích thích sự chú ý và mong muốn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِغْرَاءٌ
"هَذَا إِغْرَاءٌ قَوِيٌّ."
Đây là một sự cám dỗ mạnh mẽ.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِغْرَاءً
"رَفَضْتُ إِغْرَاءً شَدِيدًا."
Tôi đã từ chối một sự cám dỗ mạnh mẽ.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِغْرَاءٍ
"حَذَّرْتُهُ مِنْ خَطَرِ إِغْرَاءٍ."
Tôi đã cảnh báo anh ta về sự nguy hiểm của một sự cám dỗ.
Plural (Jama' - Số nhiều) إِغْرَاءَاتٌ
Sound Plural
"تَعَرَّضْنَا لِإِغْرَاءَاتٍ كَثِيرَةٍ."
Chúng tôi đã phải đối mặt với nhiều sự cám dỗ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)