(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِلْغَاءٌ
C1
اسم، مُذَكَّر ل - - غ - - و masculine Luật, Kinh tế

إِلْغَاءٌ

ʾilḡāʾun
sự hủy bỏ
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِبْطَالُ مَفْعُولِ قَانُونٍ أَوْ أَمْرٍ أَوْ اِتِّفَاق

Tiếng Việt

Sự hủy bỏ, bãi bỏ, hoặc thu hồi một đạo luật, lệnh, hoặc thỏa thuận.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تم إلغاء الاتفاقية بسبب الظروف الجديدة."

    "Thỏa thuận đã bị hủy bỏ do các điều kiện mới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِبْطَال (Sự vô hiệu hóa) نَقْض (Sự hủy bỏ)

Addad

تَثْبِيت (Sự xác nhận) إِقْرَار (Sự phê chuẩn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ل غ و | جمع: إِلْغَاءَات (Sound Plural) | 'Ilghaa'un' có nghĩa là sự bãi bỏ, hủy bỏ. Nó thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý hoặc hành chính để chỉ việc chấm dứt hiệu lực của một quy định hoặc thỏa thuận.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') إِلْغَاءٌ
"اَلْإِلْغَاءُ ضَرُورِيٌّ لِإِصْلَاحِ اَلْخَطَأِ."
Việc hủy bỏ là cần thiết để sửa chữa sai lầm.
Accusative (Mansub) إِلْغَاءً
"يَجِبُ عَلَيْنَا اِعْتِبَارُ إِلْغَاءً لِهَذَا اَلْقَرَارِ."
Chúng ta nên xem xét việc hủy bỏ quyết định này.
Genitive (Majrur) إِلْغَاءٍ
"هُنَاكَ دَعْوَةٌ إِلَى إِلْغَاءٍ لِلْقَوَانِينِ اَلْقَدِيمَةِ."
Có một lời kêu gọi hủy bỏ các luật cũ.
Plural/Dual إِلْغَاءَات
Sound Plural
"شَهِدْنَا إِلْغَاءَات لِلْعَدِيدِ مِنَ اَلْمَشَارِيعِ."
Chúng tôi đã chứng kiến việc hủy bỏ nhiều dự án.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "قَرَّرَتِ الحُكُومَةُ إِ<b>لْغَاءَ</b> الضَّرَائِبِ الجَدِيدَةِ."
    Chính phủ đã quyết định bãi bỏ các loại thuế mới.
    إِلْغَاءَ là مفعول به (tân ngữ), vì vậy nó ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "يَجِبُ <b>إِلْغَاءُ</b> هَذَا القَرَارِ الظَّالِمِ."
    Quyết định bất công này phải bị hủy bỏ.
    إِلْغَاءُ là فاعل (chủ ngữ), vì vậy nó ở trạng thái رفع (Raf').
  • "تَمَّ <b>إِلْغَاءُ</b> الرِّحْلَةِ بِسَبَبِ سُوءِ الأحْوَالِ الجَوِّيَّةِ."
    Chuyến đi đã bị hủy bỏ do thời tiết xấu.
    إِلْغَاءُ là نائب فاعل (phó chủ ngữ), vì vậy nó ở trạng thái رفع (Raf').
Số nhiều có quy tắc
  • "تَمَّ إِِلْغَاءُ الْقَرَارِ بِالإِجْمَاعِ."
    Quyết định đã bị hủy bỏ bằng sự nhất trí.
    إِلْغَاءُ: Fāʿil (chủ ngữ), مرفوع (marfūʿ, Rafʿ) vì nó là chủ ngữ của động từ 'تَمَّ'.
  • "نُرِيدُ إِلْغَاءَ هَذَا الْعَقْدِ لِأَنَّهُ غَيْرُ مُنَاسِبٍ."
    Chúng tôi muốn hủy hợp đồng này vì nó không phù hợp.
    إِلْغَاءَ: Mafʿūl bihi (tân ngữ), منصوب (manṣūb, Nasb) vì nó là tân ngữ của động từ 'نُرِيدُ'.
  • "هُنَاكَ دَاعٍ لِإِلْغَاءِ كُلِّ الصَّفَقَاتِ الْفَاشِلَةِ."
    Có một lý do để hủy bỏ tất cả các giao dịch thất bại.
    لِإِلْغَاءِ: Majrūr (Jarr) vì nó theo sau giới từ 'لِ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)