(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِنْجَازٌ
B1
Noun, Masculine Luật pháp, Tôn giáo, Văn học

إِنْجَازٌ

ʾinjāzun
sự hoàn thành
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إتمام أو إكمال شيء

Tiếng Việt

Thời điểm mà một điều gì đó hoàn tất hoặc được hoàn thiện.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِنَّ إنجازَ هذا المشروعِ استغرقَ وقتاً طويلاً."

    "Việc hoàn thành dự án này mất nhiều thời gian."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِتْمَامٌ (Sự hoàn thành)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: إنجازات (ʾinjāzāt), Sound Plural. Gốc từ: n-j-z (أنجز)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُعَدُّ تَحْقِيقُ إِ<b>نْجَازٍ</b> كَبِيرٍ فِي مَجَالِ الْعُلُومِ فَخْرًا لِلْجَمِيعِ."
    Việc đạt được một <b>thành tựu</b> lớn trong lĩnh vực khoa học được coi là niềm tự hào cho tất cả mọi người.
    إِنْجَازٍ: Danh từ ở trạng thái Jarr (sở hữu cách) do được thêm vào sau danh từ không xác định تحْقِيقُ.
  • "نَحْتَفِلُ الْيَوْمَ بِـ<b>إِنْجَازَاتِ</b> طُلَّابِنَا الْمُتَفَوِّقِينَ."
    Hôm nay chúng ta kỷ niệm <b>những thành tích</b> của các sinh viên xuất sắc của chúng ta.
    إِنْجَازَاتِ: Danh từ số nhiều gãy (جمع التكسير) ở trạng thái Jarr (sở hữu cách) vì là một phần của cụm giới từ (بِـ).
  • "حَقَّقَ الْفَرِيقُ <b>إِنْجَازًا</b> غَيْرَ مَسْبُوقٍ فِي هَذِهِ الْمُسَابَقَةِ."
    Đội đã đạt được một <b>thành tích</b> chưa từng có trong cuộc thi này.
    إِنْجَازًا: Danh từ ở trạng thái Nasb (đối cách) vì nó là tân ngữ của động từ حَقَّقَ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "حَقَّقَ الْفَرِيقُ إِنجَازًا كَبِيرًا فِي الْمُبَارَاةِ."
    Đội đã đạt được một thành tích lớn trong trận đấu.
    إِنْجَازًا: Nasb, vì là مفعول به (đối tượng của hành động).
  • "يُعَدُّ هَذَا الْمَشْرُوعُ إنجَازٌ عَظِيمٌ لِلشَّرِكَةِ."
    Dự án này được coi là một thành tựu to lớn cho công ty.
    إنجَازٌ: Raf', vì là خبر của يُعَدُّ (động từ bị động).
  • "الْإِنْجَازُ الْحَقِيقِيُّ يَتَطَلَّبُ صَبْرًا وَعَمَلًا جَادًّا."
    Thành tựu thực sự đòi hỏi sự kiên nhẫn và làm việc chăm chỉ.
    الْإِنْجَازُ: Raf', vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
Số nhiều có quy tắc
  • "حَقَّقَ ٱلْفَرِيقُ إِٕنْجَازًا كَبِيرًا."
    Đội đã đạt được một thành tựu lớn.
    إِنْجَازًا: Maf'ul bihi (Bổ ngữ) ở trạng thái Nasb (الرفع).
  • "يُكَرِّمُ ٱلْمُدِيرُ ٱلْمُتَفَوِّقِينَ تَقْدِيرًا لِجُهُودِهِمْ وَ إِٕنْجَازَاتِهِمُ ٱلْعَظِيمَةِ."
    Giám đốc vinh danh những người xuất sắc để ghi nhận những nỗ lực và thành tựu to lớn của họ.
    إِنْجَازَاتِهِمُ: Majrur (sở hữu cách) vì đi sau giới từ (لِ) và là Muzaf ilayhi (từ được sở hữu) ở trạng thái Jarr (الجر).
  • "تُسَاهِمُ ٱلْإِٕنْجَازَاتُ ٱلْعِلْمِيَّةُ فِي تَقَدُّمِ ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Những thành tựu khoa học đóng góp vào sự tiến bộ của xã hội.
    إِنْجَازَاتُ: Fa'il (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (الرفع) với dấu hiệu Damah (الضمة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)