(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِهْمَالٌ
B2
اسم (مذكر) Chung

إِهْمَالٌ

ʾihmāl
tính cẩu thả
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدم الاهتمام أو العناية الكافية بشيء ما.

Tiếng Việt

Sự cẩu thả; sự thiếu gọn gàng, cẩn thận hoặc chính xác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الإهمال في العمل يؤدي إلى مشاكل."

    "Sự cẩu thả trong công việc dẫn đến các vấn đề."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ه-م-ل | جمع: إِهْمَالات (Sound Plural) | 'إهمال' có nghĩa là sự thiếu cẩn thận, sự bỏ bê. Nó là một danh từ giống đực. Số nhiều được hình thành bằng cách thêm '-ات' vào cuối.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْإِهْمَالُ يُؤَدِّي إِلَى الْفَشَلِ."
    Sự cẩu thả dẫn đến thất bại.
    الإهمالُ: مبتدأ (chủ ngữ), مرفوع (Raf') và dấu hiệu là الضمة (damma).
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الْإِهْمَالِ فِي الْعَمَلِ."
    Cần tránh sự cẩu thả trong công việc.
    الإهمالِ: مضاف إليه (sở hữu cách), مجرور (Jarr) và dấu hiệu là الكسرة (kasra).
  • "رَأَيْتُ إِهْمَالًا وَاضِحًا فِي تَنْظِيفِ الْمَنْزِلِ."
    Tôi thấy một sự cẩu thả rõ ràng trong việc dọn dẹp nhà cửa.
    إهمالًا: مفعول به (tân ngữ), منصوب (Nasb) và dấu hiệu là الفتحة (fatha).
  • "اَلْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Hai đứa trẻ đều lịch sự.
    الولدانِ: مبتدأ (chủ ngữ) ở dạng المثنى (số đôi), مرفوع (Raf') và dấu hiệu là الألف (alif).
  • "رَأَيْتُ الْمُعَلِّمَيْنِ فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên trong thư viện.
    المعلمينِ: مفعول به (tân ngữ) ở dạng المثنى (số đôi), منصوب (Nasb) và dấu hiệu là الياء (yaa).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الصَّدِيقَيْنِ."
    Tôi đã chào hai người bạn.
    الصديقينِ: اسم مجرور (danh từ theo sau giới từ) ở dạng المثنى (số đôi), مجرور (Jarr) và dấu hiệu là الياء (yaa).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْإِهْمَالُ يُؤَدِّي إِلَىٰ الْفَشَلِ."
    Sự lơ là dẫn đến thất bại.
    اَلْإِهْمَالُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الْإِهْمَالِ فِي الْعَمَلِ."
    Cần phải tránh sự lơ là trong công việc.
    اَلْإِهْمَالِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "إِنَّ الْإِهْمَالَ خَطِيرٌ عَلَىٰ الْمُسْتَقْبَلِ."
    Sự lơ là rất nguy hiểm cho tương lai.
    اَلْإِهْمَالَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)