(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِتِّصَالٌ
A2
اسم مُذَكَّر و - - ص - - ل masculine Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Công nghệ thông tin

اِتِّصَالٌ

ittiṣālun
liên lạc
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

علاقة أو رابطة بين شيئين أو شخصين

Tiếng Việt

Sự tiếp xúc, sự liên lạc; trạng thái đang liên lạc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْنَا إِجْرَاءُ اِتِّصَالٍ هَاتِفِيٍّ."

    "Chúng ta nên gọi điện thoại."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اِنْقِطَاع (Sự gián đoạn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و ص ل | جمع: اِتِّصَالَات (Sound Plural) | 'Ittiṣāl' có nghĩa là sự kết nối hoặc liên hệ. Số nhiều được sử dụng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِتِّصَالَانِ
it_tiṣālāni
Plural (Jama') اِتِّصَالَاتٌ
it_tiṣālātun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَحْسِينُ الاِتِّصَالِ بَيْنَ الْفَرِيقِ يَزِيدُ الْإِنْتَاجِيَّةَ."
    Cải thiện sự kết nối giữa các thành viên trong nhóm làm tăng năng suất.
    اِتِّصَالِ (it-tiṣāli): مجرور بالإضافة (Jarr), vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau مضاف (mudaf) 'تَحْسِينُ' (tahsinu).
  • "يَجِبُ تَقْوِيَةُ الاِتِّصَالِ بِالْعُلَمَاءِ لِتَبَادُلِ الْخِبْرَاتِ."
    Cần phải tăng cường liên lạc với các nhà khoa học để trao đổi kinh nghiệm.
    الاِتِّصَالِ (it-tiṣāli): مجرور بالإضافة (Jarr), vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau مضاف (mudaf) 'تَقْوِيَةُ' (taqwiyatu).
  • "أَهَمِّيَّةُ الاِتِّصَالِ الْمُبَاشِرِ لَا يُمْكِنُ إِنْكَارُهَا."
    Không thể phủ nhận tầm quan trọng của việc giao tiếp trực tiếp.
    الاِتِّصَالِ (it-tiṣāli): مجرور بالإضافة (Jarr), vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau مضاف (mudaf) 'أَهَمِّيَّةُ' (ahammiyatu).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُحَقِّقُ الِٱتِّصَالُ الْجَيِّدُ تَقَدُّمًا فِي الْعَمَلِ."
    Sự giao tiếp tốt đạt được tiến bộ trong công việc.
    اِتِّصَالٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là الضمة).
  • "أَجْرَيْتُ ٱتِّصَالًا هَاتِفِيًّا مُهِمًّا الْيَوْمَ."
    Hôm nay tôi đã thực hiện một cuộc gọi điện thoại quan trọng.
    اِتِّصَالًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu Nasb là الفتحة).
  • "أَعْتَقِدُ بِأَهَمِّيَّةِ ٱلِٱتِّصَالِ الْمُبَاشِرِ مَعَ الْعُمَلَاءِ."
    Tôi tin vào tầm quan trọng của việc giao tiếp trực tiếp với khách hàng.
    اِتِّصَالِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ بِ, dấu Jarr là الكسرة).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اِتِّصَالُ الْعَائِلَةِ مُهِمٌّ لِلْجَمِيعِ."
    Sự liên lạc của gia đình rất quan trọng đối với tất cả mọi người.
    اِتِّصَالُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị)
  • "يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى اِتِّصَالٍ دَائِمٍ مَعَ أَصْدِقَائِنَا."
    Chúng ta phải duy trì một mối liên hệ thường xuyên với bạn bè của chúng ta.
    اِتِّصَالٍ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị)
  • "أُرِيدُ تَعْزِيزَ اِتِّصَالِ الشَّرِكَةِ بِالْعُمَلَاءِ."
    Tôi muốn tăng cường sự liên lạc của công ty với khách hàng.
    اِتِّصَالِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, Mudaf Ilayhi, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị)
Số nhiều có quy tắc
  • "يُحَافِظُ الْمُوَظَّفُونَ عَلَى اِتِّصَالٍ دَائِمٍ مَعَ الزُّبَائِنِ."
    Các nhân viên duy trì liên lạc thường xuyên với khách hàng.
    اِتِّصَالٍ: مجرور بحرف الجر (عَلَى) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "تَحْتَاجُ الشَّرِكَةُ إِلَى تَقْوِيَةِ الاِتِّصَالِ بَيْنَ الْأَقْسَامِ الْمُخْتَلِفَةِ."
    Công ty cần củng cố sự liên kết giữa các bộ phận khác nhau.
    الاِتِّصَالِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "الاِتِّصَالُ الْجَيِّدُ يُسَاعِدُ عَلَى حَلِّ الْمَشَاكِلِ بِسُرْعَةٍ."
    Sự liên lạc tốt giúp giải quyết các vấn đề một cách nhanh chóng.
    الاِتِّصَالُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)