(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِحْتَقَرَ
B2
فعل ماض (Động từ, Masculine) ح - - ق - - ر Tâm lý học, Xã hội học

اِحْتَقَرَ

iḥtaqara
coi khinh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

استهان به، نظر إليه بدون احترام

Tiếng Việt

Khinh thường, coi thường; xem là không xứng đáng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا تَحْتَقِرْ أَحَدًا."

    "Đừng coi thường ai cả."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِسْتَهَانَ (Xem thường)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ق-ر | Động từ (Verb) - cần chú ý các dạng chia thì (conjugation).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِحْتَقَرَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ الْمُهْمِلَ."
    Giám đốc đã coi thường nhân viên cẩu thả.
    اِحْتَقَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدِ اِحْتَقَرْتَ قَوْلَهُ الْكَذِبَ."
    Bạn đã coi thường lời nói dối của anh ta.
    اِحْتَقَرْتَ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل. قَوْلَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَحْتَقِرُ النَّاسُ مَنْ يُخَالِفُ الْقَوَانِينَ."
    Mọi người sẽ coi thường những ai vi phạm luật lệ.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَحْتَقِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. النَّاسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَنْ: مفعول به منصوب.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِحْتَقَرَ الْوَلَدُ الْفَقِيرَ."
    Cậu bé đã khinh thường người nghèo.
    اِحْتَقَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْفَقِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِحْتَقَرْتُ الْكَذَّابِينَ."
    Tôi đã khinh thường những kẻ nói dối.
    اِحْتَقَرْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع المتحرك والتاء: ضمير متصل مبني على الضم في محل رفع فاعل. الْكَذَّابِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
  • "اَلْمُدِيرُ اِحْتَقَرَ الْمُوَظَّفَ الْمُهْمِلَ."
    Người quản lý đã khinh thường nhân viên cẩu thả.
    اِحْتَقَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. اَلْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. اَلْمُهْمِلَ: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِحْتَقَرَ الْغَنِيُّ الْفَقِيرَ."
    Người giàu đã khinh thường người nghèo.
    `اِحْتَقَرَ`: فعل ماض مبني على الفتح. `الْغَنِيُّ`: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. `الْفَقِيرَ`: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِحْتَقَرْنَا الْكَسُولَ لِتَقَاعُسِهِ."
    Chúng tôi đã khinh thường kẻ lười biếng vì sự lười nhác của hắn.
    `اِحْتَقَرْنَا`: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع `نا`. `نا`: ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل. `الْكَسُولَ`: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَحْتَقِرُ الْمُتَكَبِّرُ النَّاسَ."
    Kẻ kiêu ngạo khinh thường mọi người.
    `يَحْتَقِرُ`: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. `الْمُتَكَبِّرُ`: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. `النَّاسَ`: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)