(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِخْتِلاَفٌ
B2
اسم (مذكر) خ - - ل - - ف masculine Thống kê, Sinh học, Khoa học xã hội

اِخْتِلاَفٌ

ikhtilāfun
tính không đồng nhất
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة تتكون من عناصر أو أجزاء مختلفة.

Tiếng Việt

Tính không đồng nhất; trạng thái bao gồm các yếu tố hoặc bộ phận khác nhau.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ نَتَعَامَلَ مَعَ الِاخْتِلاَفِ بَيْنَ الثَّقَافَاتِ بِاحْتِرَامٍ."

    "Chúng ta nên đối xử với sự khác biệt giữa các nền văn hóa một cách tôn trọng."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: اِخْتِلاَفَاتٌ (ikhtilāfātun), Sound Plural | Gốc từ: kh-l-f | Nghĩa là sự khác biệt, không đồng nhất. Lưu ý về cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) اِخْتِلَافٌ
"الاِخْتِلَافُ وَاقِعٌ بَيْنَهُم."
Sự khác biệt là có thật giữa họ.
Accusative (Mansub - Đối cách) اِخْتِلَافًا
"لَمْ أَرَ اِخْتِلَافًا كَهَذَا."
Tôi chưa từng thấy một sự khác biệt nào như thế này.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) اِخْتِلَافٍ
"لَا يَنْبَغِي التَّرَدُّدُ فِي حَالَةِ الاِخْتِلَافِ."
Không nên do dự trong trường hợp có sự khác biệt.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِخْتِلَافَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"وَجَدْنَا اِخْتِلَافَاتٍ كَثِيرَةً بَيْنَ النَّصَّيْنِ."
Chúng tôi tìm thấy nhiều điểm khác biệt giữa hai văn bản.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْ<b>اِخْتِلاَفُ</b> وَاقِعٌ بَيْنَ اَلْأَجْيَالِ."
    Sự khác biệt là có thật giữa các thế hệ.
    اِخْتِلاَفُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَا نُرِيدُ أَيَّ <b>اِخْتِلاَفٍ</b> فِي وَجْهَاتِ اَلنَّظَرِ."
    Chúng tôi không muốn bất kỳ sự khác biệt nào trong quan điểm.
    اِخْتِلاَفٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ <b>اِخْتِلاَفًا</b> وَاضِحًا بَيْنَ اَلْفَرِيقَيْنِ."
    Tôi thấy một sự khác biệt rõ ràng giữa hai đội.
    اِخْتِلاَفًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "وُجُودُ ‏ٱخْتِلَافٍ‏ فِي ‏ٱلْآرَاءِ ‏أَمْرٌ طَبِيعِيٌّ."
    Sự tồn tại của sự khác biệt trong quan điểm là một điều tự nhiên.
    `ٱخْتِلَافٍ`: مجرور بالإضافة (جار ومجرور).
  • "لَا ‏يَنْبَغِي ‏أَنْ ‏يَكُونَ ‏ٱلِٱخْتِلَافُ ‏سَبَبًا ‏لِلنِّزَاعِ."
    Sự khác biệt không nên là nguyên nhân của tranh chấp.
    `ٱلِٱخْتِلَافُ`: مرفوع لأنه اسم كان (حالة الرفع).
  • "يَجِبُ ‏احْتِرَامُ ‏ٱلِٱخْتِلَافِ ‏بَيْنَ ‏ٱلنَّاسِ."
    Cần phải tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người.
    `ٱلِٱخْتِلَافِ`: مجرور بالإضافة (جار ومجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)