(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَشَابُهٌ
B2
Noun (Masculine) ش - - ب - - ه masculine Ngôn ngữ học, Thống kê, Khoa học

تَشَابُهٌ

tashābun
sự tương đồng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من الاشتراك في الصِّفات أو الخَصائص.

Tiếng Việt

Sự giống nhau, sự tương đồng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُوجَدُ تَشَابُهٌ كَبِيرٌ بَيْنَ الثَّقَافَتَيْنِ."

    "Có một sự tương đồng lớn giữa hai nền văn hóa."

  • "لَاحَظَ الْبَاحِثُونَ تَشَابُهًا فِي النَّتَائِجِ."

    "Các nhà nghiên cứu đã nhận thấy sự tương đồng trong các kết quả."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ش-ب-ه | Số nhiều: تَشَابُهَاتٌ (tashābuhāt) - đây là một dạng số nhiều giống cái hoàn chỉnh (Sound Feminine Plural). Danh từ này là một masdar (verbal noun) của Form VI, diễn tả sự giống nhau hoặc tương đồng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَشَابُهٌ
"اَلتَّشَابُهُ وَاضِحٌ بَيْنَ الصُّوْرَتَيْنِ."
Sự giống nhau rõ ràng giữa hai bức ảnh.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَشَابُهًا
"رَأَيْتُ تَشَابُهًا بَيْنَ سُلُوْكِهِمَا."
Tôi thấy một sự tương đồng giữa hành vi của họ.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَشَابُهٍ
"لَاحَظْتُ بَعْضَ التَّشَابُهِ فِيْ أَفْكَارِهِمْ."
Tôi nhận thấy một vài điểm tương đồng trong ý tưởng của họ.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَشَابُهَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"اَلتَّشَابُهَاتُ بَيْنَ الثَّقَافَاتِ مُدْهِشَةٌ."
Sự tương đồng giữa các nền văn hóa thật đáng kinh ngạc.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلتَّشَابُهُ بَيْنَ ٱلْأَشْيَاءِ يُسَهِّلُ فَهْمَهَا."
    Sự tương đồng giữa các vật giúp việc hiểu chúng dễ dàng hơn.
    اَلتَّشَابُهُ: Mubtada' (chủ ngữ), marfu' (cách Raf').
  • "يُلاحِظُ ٱلْعُلَمَاءُ تَشَابُهًا كَبِيرًا بَيْنَ ٱلْكَائِنَاتِ ٱلْحَيَّةِ."
    Các nhà khoa học nhận thấy sự tương đồng lớn giữa các sinh vật sống.
    تَشَابُهًا: Maf'ul bih (tân ngữ), mansub (cách Nasb).
  • "لَا يُمْكِنُ إِنْكَارُ ٱلتَّشَابُهِ ٱلْوَاضِحِ بَيْنَ ٱلْفِكْرَتَيْنِ."
    Không thể phủ nhận sự tương đồng rõ ràng giữa hai ý tưởng.
    ٱلتَّشَابُهِ: Mudhaf ilayhi (sở hữu cách), majrur (cách Jarr).
Số đôi (Dual)
  • "يَظْهَرُ ٱلتَّشَابُهُ بَيْنَ ٱلْأَخَوَيْنِ."
    Sự giống nhau thể hiện rõ giữa hai anh em.
    ٱلتَّشَابُهُ: Fāʿil (chủ ngữ), مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah).
  • "لَا يُوجَدُ تَشَابُهٌ كَبِيرٌ بَيْنَ ٱلتَّصْمِيمَيْنِ."
    Không có sự tương đồng lớn giữa hai thiết kế.
    تَشَابُهٌ: Ism lā nāfi lil-jins (tên phủ định giống), مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah).
  • "يَجِبُ أَنْ يَكُونَ هُنَاكَ تَشَابُهٌ فِي ٱلْأَهْدَافِ بَيْنَ ٱلشَّرِيكَيْنِ."
    Phải có sự tương đồng về mục tiêu giữa hai đối tác.
    تَشَابُهٌ: Ism kāna mu’akhar (tên Kānah trễ), مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَظْهَرُ تَشَابُهٌ كَبِيرٌ بَيْنَ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ وَاللُّغَةِ الْعِبْرِيَّةِ."
    Có một sự tương đồng lớn giữa tiếng Ả Rập và tiếng Do Thái.
    تَشَابُهٌ là chủ ngữ (فاعل) của động từ يَظْهَرُ, ở trạng thái Raf' (مرفوع) với dấu hiệu là الضمة (dammah).
  • "لَاحَظْتُ تَشَابُهًا وَاضِحًا بَيْنَ أُسْلُوبِهِ وَأُسْلُوبِ أَخِيهِ."
    Tôi nhận thấy một sự tương đồng rõ ràng giữa phong cách của anh ấy và phong cách của anh trai anh ấy.
    تَشَابُهًا là tân ngữ (مفعول به) của động từ لَاحَظْتُ, ở trạng thái Nasb (منصوب) với dấu hiệu là الفتحة (fatha).
  • "لَا يُمْكِنُ إِنْكَارُ التَّشَابُهِ بَيْنَ الثَّقَافَتَيْنِ."
    Không thể phủ nhận sự tương đồng giữa hai nền văn hóa.
    التَّشَابُهِ là danh từ đứng sau giới từ (اسم مجرور) بَيْنَ, ở trạng thái Jarr (مجرور) và được xác định bởi 'ال' (al-).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَظْهَرُ التَّشَابُهُ بَيْنَ التَّصْمِيمَيْنِ."
    Sự tương đồng xuất hiện giữa hai thiết kế.
    التَّشَابُهُ: Fāʿil (chủ ngữ), ở thể Rafʿ (nominative).
  • "لَاحَظْتُ تَشَابُهًا كَبِيرًا بَيْنَ أُسْلُوبَيْهِمَا."
    Tôi nhận thấy một sự tương đồng lớn giữa hai phong cách của họ.
    تَشَابُهًا: Mafʿūl bih (tân ngữ), ở thể Nasb (accusative).
  • "هُنَاكَ تَشَابُهٌ وَاضِحٌ بَيْنَ اللُّغَتَيْنِ."
    Có một sự tương đồng rõ ràng giữa hai ngôn ngữ.
    تَشَابُهٌ: Mubtadaʾ muʾakhkhar (chủ ngữ bị trì hoãn), ở thể Rafʿ (nominative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)