(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَاءَ
B2
فعل لازم س - - و - - أ Tâm lý học/Giao tiếp

اِسْتَاءَ

ista'a
trở nên bực bội
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غَضِبَ أوِ انْزَعَجَ

Tiếng Việt

Trở nên tức giận, phấn khích hoặc buồn bã về điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَاءَ الرَّجُلُ مِنْ تَأْخِيرِ الرِّسَالَةِ."

    "Người đàn ông trở nên bực bội vì sự chậm trễ của bức thư."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اِرْتَاحَ (cảm thấy nhẹ nhõm)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-و-ء | Động từ bất quy tắc. Thường dùng để diễn tả sự tức giận hoặc thất vọng do một tình huống nào đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَاءَ الْمُدِيرُ مِنْ تَأْخِيرِ الْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã không hài lòng với sự chậm trễ của các nhân viên.
    اِسْتَاءَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِسْتَاءَ الطِّفْلُ لِعَدَمِ شِرَاءِ الْحَلْوَى."
    Đứa trẻ đã bực bội vì không được mua kẹo.
    اِسْتَاءَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَمَّا اِسْتَاءَ الرَّجُلُ، تَرَكَ الْمَكَانَ."
    Khi người đàn ông bực bội, anh ta rời khỏi nơi đó.
    اِسْتَاءَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."
    Hãy vào một cách bình an và an toàn.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اِشْرَبْ مَاءً بَارِدًا."
    Hãy uống nước lạnh.
    اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اِجْلِسْ هُنَا يَا وَلَدُ."
    Hãy ngồi đây, con trai.
    اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَاءَ الْوَلَدُ مِنْ تَأْخِيرِ الْحَافِلَةِ."
    Cậu bé khó chịu vì xe buýt đến muộn.
    اِسْتَاءَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَاءَتِ الْبِنْتُ مِنْ صَوْتِ الْمِذْيَاعِ الْمُرْتَفِعِ."
    Cô bé khó chịu vì tiếng đài quá lớn.
    اِسْتَاءَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْبِنْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَاءَ الْمُدِيرُ مِنْ تَقْصِيرِ الْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc khó chịu vì sự tắc trách của nhân viên.
    اِسْتَاءَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَاءَ الْمُدِيرُ مِنْ تَأَخُّرِ الْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã không hài lòng với sự chậm trễ của các nhân viên.
    اِسْتَاءَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَقَدِ اِسْتَاءَتْ فَاطِمَةُ مِنْ تَصَرُّفِ أَخِيهَا."
    Fatima đã không hài lòng với hành vi của anh trai mình.
    اِسْتَاءَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَمْ يَسْتَاءِ الْأَبُ مِنْ نَتَائِجِ ابْنِهِ."
    Người cha đã không không hài lòng với kết quả của con trai mình.
    يَسْتَاءِ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون الظاهر. الْأَبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)