(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَدَانَ
B2
فعل ماض (Verb, Masculine) د - - ي - - ن Kinh tế, Tài chính

اِسْتَدَانَ

istadāna
nợ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَخَذَ دَيْنًا

Tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'owe': có nghĩa vụ phải trả hoặc hoàn trả một cái gì đó, đặc biệt là tiền.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَدَانَ الرَّجُلُ مَبْلَغًا كَبِيرًا مِنَ البَنْكِ."

    "Người đàn ông đã vay một khoản tiền lớn từ ngân hàng."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: د-ي-ن | Nghĩa: vay nợ. Lưu ý sự khác biệt giữa 'اِسْتَدَانَ' (vay) và 'أَقْرَضَ' (cho vay).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَدَانَ ‏الرَّجُلُ ‏مِنَ ‏الْبَنْكِ."
    Người đàn ông đã vay tiền từ ngân hàng.
    الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل, Raf')
  • "لَقَدْ ‏اِسْتَدَانَ ‏أَخِي ‏مَبْلَغًا ‏كَبِيرًا ‏مِنَ ‏الْمَالِ."
    Anh trai tôi đã vay một khoản tiền lớn.
    أَخِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة (فاعل, Raf')
  • "اِسْتَدَانَ ‏الطَّالِبُ ‏لِدَفْعِ ‏الرُّسُومِ ‏الدِّرَاسِيَّةِ."
    Học sinh đã vay tiền để trả học phí.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل, Raf')
Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَدَانَ الرَّجُلُ مَالًا مِنَ البَنْكِ."
    Người đàn ông đã vay tiền từ ngân hàng.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَالًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِسْتَدَانَ الطَّالِبُ كِتَابًا مِنَ المَكْتَبَةِ."
    Học sinh đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. كِتَابًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِسْتَدَانَ المَرِيضُ دَوَاءً مِنَ الصَّيْدَلِيَّةِ."
    Bệnh nhân đã mua chịu thuốc từ hiệu thuốc.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح. المَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. دَوَاءً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَدَانَ ‏‏الرَّجُلُ مَالًا مِنَ ‏‏الْبَنْكِ."
    Người đàn ông đã vay tiền từ ngân hàng.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَدَانَ ‏‏الطَّالِبُ كِتَابًا مِنَ ‏‏الْمَكْتَبَةِ."
    Học sinh đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَدَانَ ‏‏الْمُوَظَّفُ مَبْلَغًا كَبِيرًا لِشِرَاءِ ‏‏مَنْزِلٍ."
    Nhân viên đã vay một khoản tiền lớn để mua một ngôi nhà.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَدَانَ ‏الرَّجُلُ ‏مِنَ ‏الْبَنْكِ."
    Người đàn ông đã vay tiền từ ngân hàng.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên).
  • "اِسْتَدَانَ ‏الطَّالِبُ ‏مَبْلَغًا ‏كَبِيرًا ‏لِدَفْعِ ‏الرُّسُومِ ‏الدِّرَاسِيَّةِ."
    Sinh viên đã vay một khoản tiền lớn để trả học phí.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên).
  • "هَلْ ‏تَعْلَمُ ‏أَنَّهُ ‏اِسْتَدَانَ ‏مِنْ ‏صَدِيقِهِ؟"
    Bạn có biết rằng anh ấy đã vay từ bạn của mình không?
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). (فاعل مستتر تقديره 'هو') Chủ ngữ ẩn (ngôi thứ ba số ít, giống đực).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِسْتَدَانَ ‏الرَّجُلُ ‏مِنَ ‏الْبَنْكِ."
    Người đàn ông đã vay tiền từ ngân hàng.
    اِسْتَدَانَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm cuối là Fatha).
  • "هُمْ ‏اِسْتَدَانُوا ‏مِنْ ‏صَدِيقِهِمْ."
    Họ đã vay tiền từ bạn của họ.
    اِسْتَدَانُوا: فعل ماض مبني على الضم لاتصاله بواو الجماعة (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số nhiều, giống đực, nguyên âm cuối là Damma do có waw al-jama'ah).
  • "لَنْ ‏يَسْتَدِينَ ‏الطُّلَّابُ ‏مِنَ ‏الْمَكْتَبَةِ."
    Các sinh viên sẽ không vay (sách) từ thư viện.
    يَسْتَدِينَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Nasb (bị chi phối bởi 'lan' - لن), nguyên âm cuối là Fatha, biểu thị Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)