(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَطَالَ
B2
فعل ماض (Masculine) ط - و - ل Tổng quát

اِسْتَطَالَ

istaṭāla
đã kéo dài
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء أطول أو صار أطول

Tiếng Việt

Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'lengthen': làm cho cái gì đó dài hơn hoặc trở nên dài hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَطَالَ النَّهْرُ بَعْدَ الأَمْطَارِ الغَزِيرَةِ."

    "Con sông đã kéo dài ra sau những trận mưa lớn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

امْتَدَّ (mở rộng, kéo dài)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-و-ل | Động từ (quá khứ đơn). Diễn tả hành động kéo dài một cái gì đó hoặc trở nên dài hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَطَالَ الْبُنْيَانُ حَتَّى كَادَ يَمَسُّ السَّمَاءَ."
    Tòa nhà đã vươn cao đến mức gần như chạm tới bầu trời.
    اِسْتَطَالَ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل (الْبُنْيَانُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَطَالَ الطَّرِيقُ عَلَى الْمُسَافِرِينَ فَأَصَابَهُمُ التَّعَبُ."
    Con đường kéo dài khiến những người du hành mệt mỏi.
    اِسْتَطَالَ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل (الطَّرِيقُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَطَالَتِ الشَّجَرَةُ حَتَّى غَطَّتْ نَافِذَةَ الْغُرْفَةِ."
    Cây đã lớn vươn dài đến mức che khuất cửa sổ phòng.
    اِسْتَطَالَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فاعل (الشَّجَرَةُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَطَالَ الْحَبْلُ عَلَى الْأَرْضِ."
    Sợi dây thừng dài ra trên mặt đất.
    اِسْتَطَالَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْحَبْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِسْتَطَالَ الْمُبْنَىٰ شَاهِقًا فِي السَّمَاءِ."
    Tòa nhà vươn cao chót vót lên bầu trời.
    اِسْتَطَالَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُبْنَىٰ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر.
  • "اِسْتَطَالَ الطَّرِيقُ بَيْنَ الْمَدِينَتَيْنِ."
    Con đường dài ra giữa hai thành phố.
    اِسْتَطَالَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِسْتَطَالَ الْبُنْيَانُ حَتَّى كَادَ يَمَسُّ السَّمَاءَ."
    Tòa nhà cao vút đến mức gần như chạm tới bầu trời.
    اِسْتَطَالَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp vì là động từ quá khứ.
  • "يَسْعَى الْمُوَظَّفُ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."
    Nhân viên cố gắng đạt được các mục tiêu của công ty.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. Là một 'Động từ yếu' vì chứa chữ cái 'ي' ở cuối.
  • "لَنْ يَنْسَى الْمُسَافِرُ ذِكْرَيَاتِ رِحْلَتِهِ."
    Người du khách sẽ không bao giờ quên những kỷ niệm về chuyến đi của mình.
    يَنْسَى: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. Đây là một 'Động từ yếu' vì chứa chữ cái 'ي' ở cuối, và đang ở dạng Nasb vì có 'لن' đứng trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)