اِسْتَعَادَ
ista'āda
hồi phục
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
استرجع صحته أو قوته بعد مرض أو تعب
Tiếng Việt
Hồi phục, bình phục (sau bệnh tật hoặc sự gắng sức).
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَعَادَ الْمَرِيضُ صِحَّتَهُ بَعْدَ العِلاجِ."
"Bệnh nhân đã hồi phục sức khỏe sau khi điều trị."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-و-د
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"اِسْتَعَادَ الْمَرِيضُ صِحَّتَهُ بَعْدَ الْعِلَاجِ."Bệnh nhân đã hồi phục sức khỏe sau khi điều trị.اِسْتَعَادَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ يَسْتَعِيدَ الْفَرِيقُ ثِقَتَهُ قَبْلَ الْمُبَارَاةِ."Đội bóng cần phải lấy lại sự tự tin trước trận đấu.يَسْتَعِيدَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ثِقَتَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِسْتَعِدْ يَا أَخِي قُوَّتَكَ لِمُوَاجَهَةِ التَّحَدِّيَاتِ."Hãy lấy lại sức mạnh của bạn, hỡi người anh em, để đối mặt với những thử thách.اِسْتَعِدْ: فعل أمر مبني على السكون. قُوَّتَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِسْتَعَادَ الْمَرِيضُ صِحَّتَهُ بَعْدَ الْعِلَاجِ."Bệnh nhân đã hồi phục sức khỏe sau điều trị.اِسْتَعَادَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَعَادَ الْفَرِيقُ ثِقَةَ جَمَاهِيرِهِ بِالْفَوْزِ الْمُحَقَّقِ."Đội bóng đã lấy lại được niềm tin của người hâm mộ bằng chiến thắng đã đạt được.اِسْتَعَادَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَعَادَ الْجَيْشُ الأَرْضَ الْمُحْتَلَّةَ بَعْدَ مَعْرَكَةٍ طَوِيلَةٍ."Quân đội đã giành lại vùng đất bị chiếm đóng sau một trận chiến dài.اِسْتَعَادَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ بِاهْتِمَامٍ."Học sinh viết bài học một cách chăm chỉ.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَنْ يَذْهَبَ الْوَلَدُ إِلَى الْمَلْعَبِ الْيَوْمَ."Cậu bé sẽ không đến sân vận động hôm nay.يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَمْ يَلْعَبْ الأَطْفَالُ فِي الْحَدِيقَةِ أَمْسِ."Bọn trẻ đã không chơi trong công viên ngày hôm qua.يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
