(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعَافَى
B1
فعل ماض (Động từ, Masculine) ع - - ف - - و Y tế/Sức khỏe, Tổng quát

تَعَافَى

ta'āfā
hồi phục
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

استعاد صحته بعد مرض أو جهد

Tiếng Việt

Hồi phục, bình phục (sau bệnh tật, sự gắng sức).

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَعَافَى المَرِيضُ بَعْدَ العِلاجِ."

    "Bệnh nhân đã hồi phục sau khi điều trị."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

شُفِيَ (khỏi bệnh) اِسْتَرْجَعَ صِحَّتَهُ (lấy lại sức khỏe)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ف-و (ʿ-f-w) | Thường dùng để diễn tả sự hồi phục sau bệnh tật hoặc nỗ lực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) تَعَافَى taʿāfā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَتَعَافَى yataʿāfā
Masdar (Verbal Noun) تَعَافٍ taʿāfin

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "تَعَافَىٰ الْمَرِيضُ بَعْدَ الْعِلاجِ."
    Bệnh nhân đã hồi phục sau điều trị.
    تَعَافَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَعَافَىٰ قَلْبِي مِنْ الْحُزْنِ."
    Trái tim tôi đã nguôi ngoai khỏi nỗi buồn.
    تَعَافَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. قَلْبِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة منع من ظهورها اشتغال المحل بحركة المناسبة (ياء المتكلم).
  • "تَعَافَىٰ الْاِقْتِصَادُ بَعْدَ الْأَزْمَةِ."
    Nền kinh tế đã phục hồi sau khủng hoảng.
    تَعَافَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. الْاِقْتِصَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَعَافَىٰ الْمَرِيضُ بَعْدَ الْجِرَاحَةِ."
    Bệnh nhân đã hồi phục sau cuộc phẫu thuật.
    اَلْمَرِيضُ (al-marīḍu): فاعل مرفوع (chủ ngữ, cách Raf')
  • "تَعَافَيْتُ مِنْ نَزْلَةِ الْبَرْدِ الْحَادَّةِ."
    Tôi đã khỏi bệnh cảm lạnh nặng.
    تَعَافَيْتُ (taʿāfaytu): فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل (Động từ quá khứ, chia theo ngôi 'tôi', 'tā' là chủ ngữ).
  • "اَلْفَرَسُ تَعَافَىٰ بَعْدَ الْإِصَابَةِ."
    Con ngựa đã bình phục sau khi bị thương.
    اَلْفَرَسُ (al-farasu): مبتدأ مرفوع (chủ ngữ, cách Raf')
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَعَافَىٰ الْمَرِيضُ بَعْدَ الْعِلَاجِ."
    Bệnh nhân đã hồi phục sau khi điều trị.
    الفعل 'تَعَافَىٰ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'الْمَرِيضُ' là فاعل (chủ ngữ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَتَعَافَىٰ الْمُسَافِرُ مِنْ تَعَبِ الرِّحْلَةِ."
    Người du hành đang hồi phục sau sự mệt mỏi của chuyến đi.
    الفعل 'يَتَعَافَىٰ' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. 'الْمُسَافِرُ' là فاعل (chủ ngữ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يَتَعَافَىٰ الْجَرِيحُ بِسُرْعَةٍ."
    Người bị thương sẽ không hồi phục nhanh chóng.
    الفعل 'يَتَعَافَىٰ' هو فعل مضارع منصوب ب 'لَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. 'الْجَرِيحُ' là فاعل (chủ ngữ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَعَافَىٰ الْمَرِيضُ بَعْدَ الْعِلَاجِ."
    Bệnh nhân đã hồi phục sau khi điều trị.
    الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَتَمَنَّىٰ أَنْ يَتَعَافَىٰ وَالِدُكَ قَرِيبًا."
    Tôi hy vọng cha của bạn sẽ sớm hồi phục.
    يَتَعَافَىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة.
  • "اَلْمُدَمِّنُ الَّذِي تَعَافَىٰ أَصْبَحَ قُدْوَةً لِغَيْرِهِ."
    Người nghiện ma túy đã hồi phục trở thành tấm gương cho những người khác.
    تَعَافَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر.
(Vị trí vocab_tab4_inline)