(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَعْرَضَ
B2
فعل ماض (Verb - Masculine) Hành vi, Thái độ

اِسْتَعْرَضَ

ista'raḍa
bước đi một cách tự tin
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَشَى بِخُطُوَاتٍ وَاثِقَةٍ وَمُنَظَّمَةٍ، كَمَا يَفْعَلُ الْجَيْشُ

Tiếng Việt

Đi, bước đi một cách nhanh chóng và quyết tâm, thường là một thành viên của một nhóm quân sự.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَعْرَضَ الْجُنُودُ أَمَامَ الْقَائِدِ."

    "Những người lính đã diễu hành trước mặt chỉ huy."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَشَى بِاعْتِزَاز (Đi một cách kiêu hãnh)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ض | Động từ diễn tả hành động đi một cách tự tin và có tổ chức, thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc các sự kiện trang trọng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَعْرَضَ الْجَيْشُ قُوَّتَهُ أَمَامَ الْقَائِدِ."
    Quân đội đã phô diễn sức mạnh của mình trước mặt chỉ huy.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَعْرَضَ الْمُتَسَابِقُ مَهَارَاتِهِ بِثِقَةٍ."
    Thí sinh đã phô diễn các kỹ năng của mình một cách tự tin.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُتَسَابِقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَعْرَضَتِ الشُّرْطَةُ الْعَسْكَرِيَّةُ قُدْرَاتِهَا خِلَالَ الْمَنَاوَرَةِ."
    Cảnh sát quân sự đã phô diễn khả năng của mình trong cuộc diễn tập.
    اِسْتَعْرَضَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشُّرْطَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَعْرَضَ الْجَيْشُ أَمَامَ الْقَائِدِ."
    Quân đội đã diễu binh trước mặt chỉ huy.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح (Verb - Past - Masculine), الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Subject - Raf').
  • "اِسْتَعْرَضَ الْفَرِيقُ مَهَارَاتِهِ فِي الْمَلْعَبِ."
    Đội đã trình diễn kỹ năng của mình trên sân.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح (Verb - Past - Masculine), الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Subject - Raf').
  • "اِسْتَعْرَضَتِ الشُّرْطَةُ قُوَّتَهَا فِي الشَّارِعِ."
    Cảnh sát đã phô trương sức mạnh của mình trên đường phố.
    اِسْتَعْرَضَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (Verb - Past - Feminine), الشُّرْطَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Subject - Raf').
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَعْرَضَ الْجَيْشُ قُدَّامَ الرَّئِيسِ."
    Quân đội đã diễu binh trước tổng thống.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِسْتَعْرَضَ الْفَرِيقُ مَهَارَاتِهِ الْجَدِيدَةَ."
    Đội đã trình diễn những kỹ năng mới của mình.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. مَهَارَاتِهِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
  • "اِسْتَعْرَضَ الْمُدِيرُ إِنْجَازَاتِ الشَّرِكَةِ فِي الْاجْتِمَاعِ."
    Giám đốc đã trình bày những thành tựu của công ty trong cuộc họp.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. إِنْجَازَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَعْرَضَ الْجَيْشُ أَمَامَ الرَّئِيسِ."
    Quân đội đã diễu binh trước tổng thống.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَعْرَضَ الْقَائِدُ الْجُنُودَ بِفَخْرٍ."
    Vị chỉ huy đã duyệt binh với sự tự hào.
    اِسْتَعْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْقَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْجُنُودَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِسْتَعْرَضَتِ الْفِرْقَةُ الْمُوسِيقِيَّةُ مَهارَاتِهَا."
    Đội nhạc đã trình diễn kỹ năng của mình.
    اِسْتَعْرَضَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْفِرْقَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَهارَاتِهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِسْتَعْرَضَ الْجَيْشُ قُوَّتَهُ أَمَامَ الرَّئِيسِ."
    Quân đội đã phô trương sức mạnh của mình trước tổng thống.
    `اِسْتَعْرَضَ`: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, `الجَيْشُ`: فاعل مرفوع (chủ ngữ, cách Raf').
  • "اِسْتَعْرَضَ الْمُتَسَابِقُ مَهَارَاتِهِ فِي الْجُمْبَازِ."
    Người thi đấu đã trình diễn kỹ năng của mình trong môn thể dục dụng cụ.
    `اِسْتَعْرَضَ`: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực), `الْمُتَسَابِقُ`: فاعل مرفوع (chủ ngữ, cách Raf').
  • "سَيَسْتَعْرِضُ الْحَارِسُ الْجَدِيدُ مَعْرِفَتَهُ بِإِجْرَاءَاتِ الْأَمْنِ."
    Người bảo vệ mới sẽ thể hiện sự hiểu biết của mình về các thủ tục an ninh.
    `سَيَسْتَعْرِضُ`: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại/tương lai, cách Raf'), `الْحَارِسُ`: فاعل مرفوع (chủ ngữ, cách Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)