(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَغَلَّ
B2
فِعْلٌ غ - - - ل - - - ل Chung

اِسْتَغَلَّ

istaghalla
tận dụng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِسْتَخْدَمَ شَيْئًا بِفَاعِلِيَّةٍ لِلْحُصُولِ عَلَى أَفْضَلِ نَتَائِجَ.

Tiếng Việt

Sử dụng một cách thiết thực và hiệu quả.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ نَسْتَغِلَّ كُلَّ الْفُرَصِ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِنَا."

    "Chúng ta phải tận dụng mọi cơ hội để đạt được mục tiêu của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِسْتَفَادَ مِنْ (hưởng lợi từ, tận dụng) اِسْتَثْمَرَ (đầu tư, khai thác)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ل-ل (gh-l-l). Đây là động từ thuộc ngữ pháp Form X (اِسْتَفْعَلَ), thường mang ý nghĩa 'sử dụng triệt để', 'khai thác tối đa' hoặc 'lợi dụng' một cách tích cực. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, nó cũng có thể mang nghĩa tiêu cực là 'lợi dụng' (exploit) người khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِسْتَغَلَّ istaghalla
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَسْتَغِلُّ yastaghilla
Masdar (Verbal Noun) اِسْتِغْلَالٌ istighlālun
(Vị trí vocab_tab4_inline)