اِسْتَلْقَى
istaḷqā
nằm xuống
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تمدد على ظهره أو جانبه
Tiếng Việt
Nằm xuống; ngả người ra theo chiều ngang.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَلْقَى الرَّجُلُ عَلَى السَّرِيرِ."
"Người đàn ông nằm xuống giường."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ل-ق-ي | فعل ماض
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِسْتَلْقَىٰ ٱلْوَلَدُ عَلَىٰ ٱلسَّرِيرِ"Cậu bé nằm dài trên giường.ٱلْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"لَمْ يَسْتَلْقِ ٱلرَّجُلُ فِي ٱلْحَدِيقَةِ"Người đàn ông đã không nằm dài trong vườn.يَسْتَلْقِ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة (Động từ ở thì hiện tại, cách Jazm, dấu hiệu Jazm là lược bỏ chữ cái yếu).
-
"يُرِيدُ ٱلْمُسَافِرُ أَنْ يَسْتَلْقِيَ قَلِيلًا بَعْدَ ٱلْوُصُولِ"Người du khách muốn nằm dài một chút sau khi đến.يَسْتَلْقِيَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ ở thì hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
Câu mệnh lệnh
-
"اِسْتَلْقَىٰ الرَّجُلُ عَلَىٰ ظَهْرِهِ."Người đàn ông nằm ngửa trên lưng.اَلرَّجُلُ (Ar-Rajulu): Fā'il (Chủ ngữ), Raf' (Nominative).
-
"اِسْتَلْقَتْ فَاطِمَةُ عَلَىٰ الْأَرِيكَةِ."Fatima nằm dài trên ghế sofa.فَاطِمَةُ (Fatimat-u): Fā'il (Chủ ngữ), Raf' (Nominative).
-
"يَا أَحْمَدُ، اِسْتَلْقِ عَلَىٰ السَّرِيرِ قَبْلَ النَّوْمِ."Hỡi Ahmed, hãy nằm xuống giường trước khi ngủ.اِسْتَلْقِ (Istalqi): Fi'l Amr (Động từ mệnh lệnh), Sukun (nguyên âm cuối bị lược bỏ do là động từ mệnh lệnh).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِسْتَلْقَىٰ الرَّجُلُ عَلَىٰ الأَرِيْكَةِ."Người đàn ông nằm dài trên диване.اِسْتَلْقَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَلْقَتْ البِنْتُ فِيْ غُرْفَتِهَا."Cô gái nằm dài trong phòng của cô ấy.اِسْتَلْقَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. البِنْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَلْقَيْنَا عَلَىٰ الشَّاطِئِ وَ نَظَرْنَا إِلَىٰ السَّمَاءِ."Chúng tôi nằm dài trên bãi biển và nhìn lên bầu trời.اِسْتَلْقَيْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون والـ (نا) فاعل.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِسْتَلْقَىٰ الرَّجُلُ عَلَىٰ ظَهْرِهِ."Người đàn ông nằm ngửa trên lưng.اِسْتَلْقَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَلْقَتْ فَاطِمَةُ تَتَأَمَّلُ النُّجُومَ."Fatima nằm xuống suy ngẫm về những ngôi sao.اِسْتَلْقَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"هُمَا اِسْتَلْقَيَا يَنْظُرَانِ إِلَى السَّمَاءِ."Cả hai người họ nằm xuống và nhìn lên bầu trời.اِسْتَلْقَيَا: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف، والألف فاعل.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
