(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَمَدَّدَ
B1
Động từ م - - د - - د Địa lý, Quy hoạch đô thị

تَمَدَّدَ

tamaddada
nằm dài
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَسَطَ جَسَدَهُ بِكُلِّهِ عَلَى سَطْحٍ، غالبًا بِطَرِيقَةٍ مُسْتَرْخِيَةٍ أَوْ مُتَرَاخِيَةٍ.

Tiếng Việt

Nằm, ngồi, hoặc lan ra một cách lóng ngóng, không gọn gàng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَدَّدَ الرَّجُلُ عَلَى الْأَرِيكَةِ بَعْدَ يَوْمٍ طَوِيلٍ."

    "Người đàn ông nằm dài trên ghế sofa sau một ngày dài."

  • "تَمَدَّدَتِ الْقِطَّةُ فِي الشَّمْسِ، مُسْتَمْتِعَةً بِالدِّفْءِ."

    "Con mèo nằm dài dưới nắng, tận hưởng sự ấm áp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِسْتَلْقَى (nằm ngửa, nằm xuống) اِفْتَرَشَ (trải mình ra, nằm sải) تَرَامَى (nằm sải, vứt mình xuống)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-د-د (m-d-d). Động từ này thuộc Dạng V (Form V) trong ngữ pháp Ả Rập, thường biểu thị hành động tự mình làm hoặc sự gia tăng cường độ của hành động. 'تَمَدَّدَ' có nghĩa là duỗi dài cơ thể, nằm ườn ra, hoặc sải mình, thường với ý thư giãn, nghỉ ngơi, hoặc uể oải, lười biếng. Nó cũng có thể được dùng cho sự vật lan rộng ra.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
(Vị trí vocab_tab4_inline)