اِسْتَهَلَّ
istahalla
nhậm chức
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بدأ أو افتتح شيئاً رسمياً
Tiếng Việt
Khởi đầu hoặc giới thiệu (một hệ thống, chính sách, hoặc giai đoạn) một cách chính thức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَهَلَّ الرَّئِيسُ الْفَتْرَةَ الرِّئَاسِيَّةَ بِخِطَابٍ مُهِمٍّ."
"Tổng thống bắt đầu nhiệm kỳ của mình bằng một bài phát biểu quan trọng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ه-ل-ل | Nghĩa là bắt đầu hoặc khánh thành một cái gì đó một cách chính thức. فعل ماض (Động từ quá khứ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | اِسْتَهَلَّ | istahalla |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَسْتَهِلُّ | yastahillu |
| Masdar (Verbal Noun) | اِسْتِهْلَال | istihlaal |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِسْتَهَلَّ الْوَزِيرُ الْاِجْتِمَاعَ بِكَلِمَةٍ مُوَجَّهَةٍ."Bộ trưởng đã khai mạc cuộc họp bằng một bài phát biểu.اِسْتَهَلَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَزِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَهَلَّتِ الشَّرِكَةُ الْعَامُ الْجَدِيدَ بِمَشْرُوعٍ ضَخْمٍ."Công ty đã bắt đầu năm mới bằng một dự án lớn.اِسْتَهَلَّتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَهَلَّ الْفَرِيقُ الْمُبَارَاةَ بِهُجُومٍ مُرَكَّزٍ."Đội đã bắt đầu trận đấu bằng một cuộc tấn công tập trung.اِسْتَهَلَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِسْتَهَلَّ الرَّئِيسُ الْخِطَابَ بِتَحِيَّةٍ لِلْحَاضِرِينَ."Tổng thống bắt đầu bài phát biểu bằng lời chào khán giả.اِسْتَهَلَّ: فعل ماض مبني على الفتح.
-
"اِسْتَهَلَّ الْفَرِيقُ الْمُبَارَاةَ بِهُجُومٍ ضَاغِطٍ."Đội bắt đầu trận đấu bằng một cuộc tấn công áp đảo.اِسْتَهَلَّ: فعل ماض مبني على الفتح.
-
"اِسْتَهَلَّ الْعَامُ الدِّرَاسِيُّ الْجَدِيدُ بِنَشَاطٍ كَبِيرٍ."Năm học mới bắt đầu với nhiều hoạt động sôi nổi.اِسْتَهَلَّ: فعل ماض مبني على الفتح.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِسْتَهَلَّ الْحَفْلُ بِتِلاَوَةٍ عَطِرَةٍ مِنَ الْقُرْآنِ الْكَرِيمِ."Buổi lễ đã bắt đầu bằng một phần đọc thuộc lòng thơm ngát từ Kinh Qur'an.اِسْتَهَلَّ (fi'l maḍi mabniyyun 'ala al-fatḥ): Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, mang chức năng 'Raf' (فاعِل) cho الْحَفْلُ
-
"اِسْتَهَلَّ الْمُدِيرُ اِجْتِمَاعَ الْيَوْمِ بِكَلِمَةٍ مُحَفِّزَةٍ."Giám đốc đã bắt đầu cuộc họp hôm nay bằng một bài phát biểu đầy động lực.اِسْتَهَلَّ (fi'l maḍi mabniyyun 'ala al-fatḥ): Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, mang chức năng 'Raf' (فاعِل) cho الْمُدِيرُ
-
"اِسْتَهَلَّتِ الشَّرِكَةُ عَامَهَا الْجَدِيدَ بِمَشْرُوعٍ ضَخْمٍ."Công ty đã bắt đầu năm mới của mình bằng một dự án lớn.اِسْتَهَلَّتْ (fi'l maḍi mabniyyun 'ala al-fatḥ wa at-tā' li at-ta'nīth as-sākinah): Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái (vì الشَّرِكَةُ là giống cái), mang chức năng 'Raf' (فاعِل) cho الشَّرِكَةُ
(Vị trí vocab_tab4_inline)
