(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِفْتَتَحَ
B2
Động từ (Verb) ف - - - ت - - - ح Đời sống hàng ngày, Công việc

اِفْتَتَحَ

iftataḥa
khởi công
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَدَأَ عَمَلَ شَيْءٍ أَوْ مَشْرُوعٍ بِشَكْلٍ رَسْمِيٍّ.

Tiếng Việt

Bắt đầu, khởi đầu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِفْتَتَحَتِ الشَّرِكَةُ أَعْمَالَ بِنَاءِ الْمَصْنَعِ الْجَدِيدِ."

    "Công ty đã khởi công xây dựng nhà máy mới."

  • "اِفْتَتَحَ الرَّئِيسُ الْمَشْرُوعَ الْكَبِيرَ."

    "Tổng thống đã khởi công dự án lớn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

أَنْهَى (kết thúc, hoàn thành) اِخْتَتَمَ (bế mạc, kết thúc)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ت-ح (f-t-ḥ). Đây là một động từ (Form VIII) mang nghĩa "mở ra", "khai mạc", "khởi công" một cách chính thức, thường dùng cho các dự án, công trình, hoặc sự kiện lớn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِفْتَتَحَ iftataḥa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَفْتَتِحُ yaftatiḥu
Masdar (Verbal Noun) اِفْتِتَاحٌ iftitāḥun

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِفْتَتَحَ الْوَزِيرُ الْمَعْرَضَ الْفَنِّيَّ."
    Bộ trưởng đã khai trương triển lãm nghệ thuật.
    اِفْتَتَحَ: Động từ quá khứ (فعل ماض), الْوَزِيرُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf' (مرفوع), الْمَعْرَضَ: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb (منصوب).
  • "سَوْفَ يَفْتَتِحُ الرَّئِيسُ الْمُؤْتَمَرَ غَدًا."
    Tổng thống sẽ khai mạc hội nghị vào ngày mai.
    سَوْفَ: Trợ động từ tương lai (حرف استقبال), يَفْتَتِحُ: Động từ tương lai (فعل مضارع) - Raf' (مرفوع), الرَّئِيسُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf' (مرفوع), الْمُؤْتَمَرَ: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb (منصوب).
  • "سَيَفْتَتِحُ الْمُدِيرُ فَرْعًا جَدِيدًا لِلشَّرِكَةِ الشَّهْرَ الْقَادِمَ."
    Giám đốc sẽ khai trương một chi nhánh mới cho công ty vào tháng tới.
    سَـ: Trợ động từ tương lai (حرف استقبال), يَفْتَتِحُ: Động từ tương lai (فعل مضارع) - Raf' (مرفوع), الْمُدِيرُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf' (مرفوع), فَرْعًا: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb (منصوب).
Câu mệnh lệnh
  • "اِفْتَتَحَ الْوَزِيرُ الْمَعْرَضَ الْفَنِّيَّ."
    Bộ trưởng đã khai trương triển lãm nghệ thuật.
    اِفْتَتَحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْوَزِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَيَفْتَتِحُ الرَّئِيسُ الْمُؤْتَمَرَ غَدًا."
    Tổng thống sẽ khai mạc hội nghị vào ngày mai.
    سَيَفْتَتِحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِفْتَتِحُوا الْمَطْعَمَ قَبْلَ الظُّهْرِ يَا أَصْدِقَائِي!"
    Hãy khai trương nhà hàng trước buổi trưa, các bạn của tôi!
    اِفْتَتِحُوا: فعل أمر مبني على حذف النون، والواو فاعل. (فعل الأمر)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِفْتَتَحَ ‏الرَّئِيسُ الْمَعْرَضَ الْجَدِيدَ."
    Tổng thống đã khai trương triển lãm mới.
    اِفْتَتَحَ: Động từ quá khứ (فعل ماضٍ), chủ ngữ (الرَّئِيسُ) ở cách Raf' (مرفوع) vì là chủ ngữ.
  • "يَسْعَى الْمُدِيرُ إِلَى أَنْ يَفْتَتِحَ فُرُوعًا جَدِيدَةً لِلشَّرِكَةِ."
    Giám đốc đang cố gắng khai trương các chi nhánh mới cho công ty.
    يَفْتَتِحَ: Động từ hiện tại (فعل مضارع) ở cách Nasb (منصوب) vì đứng sau 'أَنْ' (một trong các từ làm động từ ở cách Nasb).
  • "تَمَّ اِفْتِتَاحُ الْمَدْرَسَةِ الْجَدِيدَةِ فِي الْحَيِّ."
    Việc khai trương ngôi trường mới đã diễn ra trong khu phố.
    اِفْتِتَاحُ: Danh từ (اسم) ở cách Raf' (مرفوع) vì là chủ ngữ của động từ bị động 'تَمَّ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)