(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَوْلَى عَلَى
B2
فعل (Masculine) Chính trị, Kinh doanh, Thể thao

اِسْتَوْلَى عَلَى

istawlá ʿalá
giành quyền kiểm soát
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَخَذَ السَّيْطَرَةَ عَلَى شَيْءٍ

Tiếng Việt

Giành quyền kiểm soát hoặc giành lấy quyền kiểm soát cái gì đó bằng nỗ lực hoặc khó khăn, thường liên quan đến một cuộc đấu tranh hoặc xung đột.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَوْلَتِ الشَّرِكَةُ عَلَى السُّوقِ"

    "Công ty đã giành quyền kiểm soát thị trường."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سَيْطَرَ عَلَى (Kiểm soát) هَيْمَنَ عَلَى (Thống trị)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-و-ل | Động từ, nghĩa là giành quyền kiểm soát cái gì đó. Cần phân biệt với các động từ khác có ý nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ بَعْدَ قِتَالٍ شَرِسٍ."
    Quân đội đã chiếm thành phố sau một trận chiến ác liệt.
    اِسْتَوْلَىٰ (fi'l maḍi mabniyyun 'ala al-fatḥ), ٱلْجَيْشُ (fā'il marfū' wa 'alāmatu raf'ihi aḍ-ḍamma), عَلَى ٱلْمَدِينَةِ (jār wa majrūr).
  • "سَتَسْتَوْلِي ٱلشَّرِكَةُ ٱلْكُبْرَىٰ عَلَى ٱلشَّرِكَةِ ٱلصُّغْرَىٰ قَرِيبًا."
    Công ty lớn sẽ sớm chiếm công ty nhỏ.
    سَتَسْتَوْلِي (fi'l muḍāri' marfū' wa 'alāmatu raf'ihi aḍ-ḍamma al-muqaddara), ٱلشَّرِكَةُ (fā'il marfū' wa 'alāmatu raf'ihi aḍ-ḍamma), عَلَى ٱلشَّرِكَةِ (jār wa majrūr).
  • "يَجِبُ أَنْ تَسْتَوْلِيَ ٱلْحُكُومَةُ عَلَى ٱلْمَوَارِدِ ٱلطَّبِيعِيَّةِ لِحِمَايَةِ ٱلْبِيئَةِ."
    Chính phủ nên nắm quyền kiểm soát các nguồn tài nguyên thiên nhiên để bảo vệ môi trường.
    تَسْتَوْلِيَ (fi'l muḍāri' manṣūb bi-ʾan wa 'alāmatu naṣbihi al-fatḥa), ٱلْحُكُومَةُ (fā'il marfū' wa 'alāmatu raf'ihi aḍ-ḍamma), عَلَى ٱلْمَوَارِدِ (jār wa majrūr).
Thì Tương lai
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã chiếm quyền kiểm soát thành phố.
    اِسْتَوْلَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. اَلْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى: حرف جر. اَلْمَدِينَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ يَسْتَوْلِي ٱلْقَائِدُ عَلَى ٱلْحِصْنِ."
    Người chỉ huy sẽ chiếm quyền kiểm soát pháo đài.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَسْتَوْلِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. اَلْقَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى: حرف جر. اَلْحِصْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "سَيَسْتَوْلِي ٱلْفَرِيقُ عَلَى ٱلْكَأْسِ إِذَا فَازُوا."
    Đội sẽ giành quyền kiểm soát chiếc cúp nếu họ thắng.
    سَ: حرف استقبال. يَسْتَوْلِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. اَلْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى: حرف جر. اَلْكَاْسِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã chiếm thành phố.
    اِسْتَوْلَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى ٱلْمَدِينَةِ: جار ومجرور.
  • "اِسْتَوْلَتِ الشُّرْطَةُ عَلَىٰ ٱلْمُخَدِّرَاتِ."
    Cảnh sát đã tịch thu ma túy.
    اِسْتَوْلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشُّرْطَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَىٰ ٱلْمُخَدِّرَاتِ: جار ومجرور.
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱلْمُدِيرُ عَلَىٰ سُلْطَةِ ٱتِّخَاذِ ٱلْقَرَارِ."
    Giám đốc đã nắm quyền ra quyết định.
    اِسْتَوْلَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَىٰ سُلْطَةِ: جار ومجرور.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã chiếm quyền kiểm soát thành phố.
    اِسْتَوْلَىٰ (fi'l maadi mabniy 'alaa al-fath) - Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực, 'ٱلْجَيْشُ' (faa'il marfuu' wa 'alaamatu raf'ihi adh-dhammah azh-zhahirah) - chủ ngữ cách Raf'.
  • "يَسْتَوْلِي ٱلْحُبُّ عَلَىٰ قَلْبِهِ."
    Tình yêu chiếm lấy trái tim anh ấy.
    يَسْتَوْلِي (fi'l mudaari' marfuu' wa 'alaamatu raf'ihi adh-dhammah al-muqaddarah) - Động từ hiện tại ngôi thứ ba số ít giống đực, 'ٱلْحُبُّ' (faa'il marfuu' wa 'alaamatu raf'ihi adh-dhammah azh-zhahirah) - chủ ngữ cách Raf'.
  • "لَنْ يَسْتَوْلِيَ ٱلْخَوْفُ عَلَىٰ إِرَادَتِي."
    Nỗi sợ sẽ không chiếm lấy ý chí của tôi.
    يَسْتَوْلِيَ (fi'l mudaari' mansuub bi-lan wa 'alaamatu nasbihi al-fathah azh-zhahirah) - Động từ hiện tại cách Nasb, 'ٱلْخَوْفُ' (faa'il marfuu' wa 'alaamatu raf'ihi adh-dhammah azh-zhahirah) - chủ ngữ cách Raf'.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã chiếm được thành phố.
    اِسْتَوْلَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَيَسْتَوْلِي ٱلْمُدِيرُ عَلَى ٱلْمَشْرُوعِ ٱلْجَدِيدِ."
    Giám đốc sẽ nắm quyền kiểm soát dự án mới.
    سَيَسْتَوْلِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. اَلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ نَسْتَوْلِيَ عَلَىٰ ٱلْفُرْصَةِ لِتَحْقِيقِ ٱلنَّجَاحِ."
    Chúng ta phải nắm bắt cơ hội để đạt được thành công.
    نَسْتَوْلِيَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. اَلْفُرْصَةِ: مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)