(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَخَلَّى عَنْ
C1
فعل (Verb) خ - - ل - - و Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

تَخَلَّى عَنْ

takhallā ʿan
bỏ rơi
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ترَكَ شخصًا في وضع صعب أو خطر دون مساعدة

Tiếng Việt

Bỏ rơi ai đó trong tình huống khó khăn, nguy hiểm, không có sự giúp đỡ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَخَلَّى الْجَيْشُ عَنِ الْمَدِينَةِ الْمُحَاصَرَةِ."

    "Quân đội đã bỏ rơi thành phố bị bao vây."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-ل-ي (kh-l-y) | Thành ngữ này có nghĩa là bỏ rơi hoặc bỏ mặc ai đó trong một tình huống khó khăn. فعل متعدي (transitive verb).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) تَخَلَّى takhallā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَتَخَلَّى yatakhallā
Masdar (Verbal Noun) تَخَلٍّ takhallin

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "تَخَلَّى ٱلْجَيْشُ عَنِ ٱلْمَدِينَةِ ٱلْمُحَاصَرَةِ."
    Quân đội đã bỏ rơi thành phố bị bao vây.
    ٱلْجَيْشُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة). تَخَلَّى (فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف للتعذر). عَنِ ٱلْمَدِينَةِ (جار ومجرور متعلقان بالفعل). ٱلْمَدِينَةِ (اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة).
  • "لَنْ يَتَخَلَّى ٱلْوَالِدُ عَنْ أَبْنَائِهِ أَبَدًا."
    Người cha sẽ không bao giờ bỏ rơi những đứa con của mình.
    ٱلْوَالِدُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة). يَتَخَلَّى (فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة). عَنْ أَبْنَائِهِ (جار ومجرور متعلقان بالفعل). أَبْنَائِهِ (اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة).
  • "سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch Cairo vào ngày mai.
    أُسَافِرُ (فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة). سوف (حرف استقبال). إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ (جار ومجرور متعلقان بالفعل). ٱلْقَاهِرَةِ (اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة).
Câu mệnh lệnh
  • "اَلْجَيْشُ تَخَلَّىٰ عَنِ اَلْمَدَنِيِّينَ اَلْعُزَّلِ."
    Quân đội đã bỏ rơi những thường dân vô tội.
    تَخَلَّىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر. عَنِ: حرف جر. اَلْمَدَنِيِّينَ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه جمع مذكر سالم.
  • "لَا يَنْبَغِي لِلْأَصْدِقَاءِ أَنْ يَتَخَلَّوْا عَنْ بَعْضِهِمْ فِي اَلْوَقْتِ اَلصَّعْبِ."
    Bạn bè không nên bỏ rơi nhau trong thời điểm khó khăn.
    يَتَخَلَّوْا: فعل مضارع منصوب بحذف النون لأنه من الأفعال الخمسة. عَنْ: حرف جر. بَعْضِهِمْ: اسم مجرور.
  • "اُدْخُلِ اَلْبَيْتَ بِهُدُوءٍ وَاِجْلِسْ."
    Hãy vào nhà trật tự và ngồi xuống.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَخَلَّى الْجَيْشُ عَنِ الْمَدِينَةِ الْمُحَاصَرَةِ."
    Quân đội đã bỏ rơi thành phố bị bao vây.
    تَخَلَّى: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. عَنِ الْمَدِينَةِ: جار ومجرور.
  • "تَخَلَّى الصَّدِيقُ عَنْ صَدِيقِهِ فِي وَقْتِ الشِّدَّةِ."
    Người bạn đã bỏ rơi bạn mình trong lúc khó khăn.
    تَخَلَّى: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر. الصَّدِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. عَنْ صَدِيقِهِ: جار ومجرور.
  • "تَخَلَّتِ الْحُكُومَةُ عَنِ الْقُرَى النَّائِيَةِ الَّتِي ضَرَبَهَا الزِّلْزَالُ."
    Chính phủ đã bỏ rơi những ngôi làng hẻo lánh bị động đất tàn phá.
    تَخَلَّتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر، والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. عَنِ الْقُرَى: جار ومجرور.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اَلْجُنْدِيُّ لَمْ يَتَخَلَّ عَنْ سِلاَحِهِ فِي اَلْمَعْرَكَةِ."
    Người lính đã không từ bỏ vũ khí của mình trong trận chiến.
    يَتَخَلَّ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون الظاهر.
  • "تَخَلَّى اَلْأَبُ عَنْ وَلَدِهِ فِي اَلْغَابَةِ اَلْمُظْلِمَةِ."
    Người cha đã bỏ rơi con trai mình trong khu rừng tối tăm.
    تَخَلَّى: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر.
  • "اَلْحُكُومَةُ لَنْ تَتَخَلَّى عَنْ دَعْمِ اَلْمُوَاطِنِينَ اَلْمُحْتَاجِينَ."
    Chính phủ sẽ không từ bỏ việc hỗ trợ những công dân nghèo khó.
    تَتَخَلَّى: فعل مضارع منصوب بـ (لَنْ) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اَلْجُنْدِيُّ تَخَلَّىٰ عَنْ سِلَاحِهِ فِي الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính đã bỏ vũ khí của mình trong trận chiến.
    تَخَلَّىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, chủ ngữ ẩn, mang nghĩa 'từ bỏ')
  • "يَجِبُ أَنْ لَا يَتَخَلَّىٰ الْأَصْدِقَاءُ عَنْ بَعْضِهِمْ فِي وَقْتِ الشِّدَّةِ."
    Bạn bè không nên bỏ rơi nhau trong lúc khó khăn.
    يَتَخَلَّىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, thể cách Nasb, ngôi thứ ba số nhiều, mang nghĩa 'từ bỏ')
  • "لَنْ يَتَخَلَّىٰ الْفَرِيقُ عَنْ مُحَاوَلَاتِ الْفَوْزِ حَتَّىٰ النِّهَايَةِ."
    Đội sẽ không từ bỏ những nỗ lực chiến thắng cho đến cuối cùng.
    يَتَخَلَّىٰ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, thể cách Nasb, ngôi thứ ba số ít, mang nghĩa 'từ bỏ')
(Vị trí vocab_tab4_inline)