(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِضْطَرَبَ
B2
فعل لازم (Masculine) Tâm lý học, Cảm xúc

اِضْطَرَبَ

iḍṭaraba
trở nên lo lắng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أصبح قلقًا أو متوترًا أو خائفًا

Tiếng Việt

Trở nên lo lắng, bồn chồn hoặc sợ hãi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِضْطَرَبَ الرَّجُلُ قَبْلَ الْمُقَابَلَةِ."

    "Người đàn ông trở nên lo lắng trước cuộc phỏng vấn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَلِقَ (Lo lắng) تَوَتَّرَ (Căng thẳng)

Addad

اِطْمَأَنَّ (Trở nên yên tâm) اِسْتَرْخَى (Thư giãn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ض-ر-ب | Đây là một động từ nội động (intransitive verb) diễn tả trạng thái trở nên lo lắng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "اِضْطَرَبَ ٱلرَّجُلُ عِنْدَمَا سَمِعَ ٱلْخَبَرَ ٱلسَّيِّئَ."
    Người đàn ông đã trở nên lo lắng khi nghe tin xấu.
    اِضْطَرَبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "لَقَدِ ٱضْطَرَبَتْ نَفْسِي لِمَا رَأَيْتُ مِنْ مَنَاظِرَ مُحْزِنَةٍ."
    Tâm hồn tôi đã xáo động bởi những cảnh tượng buồn bã mà tôi đã thấy.
    اِضْطَرَبَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. نَفْسِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة منع من ظهورها اشتغال المحل بحركة الياء (Raf').
  • "لِمَاذَا ٱضْطَرَبْتَ يَا صَدِيقِي؟ هَلْ حَدَثَ شَيْءٌ؟"
    Tại sao bạn lại lo lắng vậy, bạn của tôi? Có chuyện gì đã xảy ra à?
    اِضْطَرَبْتَ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل، والتاء ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل (Raf').
  • "اُدْخُلْ بِهُدُوءٍ وَلَا تُحْدِثْ ضَجِيجًا."
    Hãy đi vào một cách yên lặng và đừng gây ồn ào.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون (Jazm).
  • "يَا أَطْفَالُ، اِلْعَبُوا فِي ٱلْحَدِيقَةِ بِسُرُورٍ وَلَا تَبْتَعِدُوا."
    Các con ơi, hãy chơi trong vườn một cách vui vẻ và đừng đi xa.
    اِلْعَبُوا: فعل أمر مبني على حذف النون، لأنه من الأفعال الخمسة، والواو ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل (Raf').
  • "اُكْتُبْ دُرُوسَكَ بِٱنْتِظَامٍ يَا بُنَيَّ."
    Hãy viết bài học của con một cách đều đặn, hỡi con trai của ta.
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون (Jazm).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِضْطَرَبَ ٱلْوَلَدُ قَبْلَ ٱلِٱمْتِحَانِ."
    Cậu bé đã lo lắng trước kỳ thi.
    ٱلْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (ٱلْوَلَدُ: chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị)
  • "اِضْطَرَبَتِ ٱلْفَتَاةُ عِنْدَمَا رَأَتِ ٱلْحَشَرَاتِ."
    Cô gái đã lo lắng khi nhìn thấy côn trùng.
    ٱلْفَتَاةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (ٱلْفَتَاةُ: chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị)
  • "اِضْطَرَبَ قَلْبُهُ لِسَمَاعِ ٱلْخَبَرِ ٱلسَّيِّئِ."
    Trái tim anh ấy đã lo lắng khi nghe tin xấu.
    قَلْبُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (قَلْبُهُ: chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị)
(Vị trí vocab_tab4_inline)