اِسْتَرْخَى
istarxā
thư giãn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أخذ قسطا من الراحة والاستجمام
Tiếng Việt
Thư giãn; nghỉ ngơi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَرْخَيْتُ بَعْدَ يَوْمٍ طَوِيلٍ."
"Tôi đã thư giãn sau một ngày dài."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ر-خ-و | فعل مزيد (derived verb). Thường đi với giới từ 'في' (fī) để chỉ nơi thư giãn. Ví dụ: اِسْتَرْخَى فِي الْحَدِيقَةِ (istarxā fī al-ḥadīqati) - Anh ấy thư giãn trong vườn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | اِسْتَرْخَى | istarxā |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَسْتَرْخِي | yastarxī |
| Masdar (Verbal Noun) | اِسْتِرْخَاء | istirxāʾ |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِسْتَرْخَىٰ الرَّجُلُ بَعْدَ يَوْمٍ طَوِيلٍ."Người đàn ông đã thư giãn sau một ngày dài.اِسْتَرْخَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"يَجِبُ أَنْ تَسْتَرْخِيَ قَبْلَ الاِمْتِحَانِ."Bạn nên thư giãn trước kỳ thi.تَسْتَرْخِيَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
-
"كُنْتُ أَتَمَنَّى أَنْ أَسْتَرْخِيَ عَلَى الشَّاطِئِ."Tôi ước mình có thể thư giãn trên bãi biển.أَسْتَرْخِيَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
Thì Tương lai
-
"اِسْتَرْخَىٰ ٱلْمُدَرِّسُ بَعْدَ يَوْمٍ طَوِيلٍ مِنَ ٱلتَّدْرِيسِ."Người giáo viên đã thư giãn sau một ngày dài giảng dạy.اِسْتَرْخَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cuối). ٱلْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là damma hiển thị trên chữ cuối).
-
"سَوْفَ أَسْتَرْخِيْ عَلَىٰ ٱلشَّاطِئِ غَدًا."Tôi sẽ thư giãn trên bãi biển vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال (tiểu từ chỉ thì tương lai). أَسْتَرْخِيْ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là damma ẩn trên chữ cuối).
-
"يَجِبُ أَنْ تَسْتَرْخِيَ قَبْلَ ٱلِٱمْتِحَانِ."Bạn nên thư giãn trước kỳ thi.أَنْ: حرف نصب (tiểu từ Nasb). تَسْتَرْخِيَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển thị trên chữ cuối).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
