اِعْتَرَفَ
iʿtarafa
thừa nhận
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أقرَّ بصحة شيء أو صدقه بعد إنكاره أو مقاومته
Tiếng Việt
Thừa nhận điều gì đó là đúng hoặc hợp lệ sau khi ban đầu phủ nhận hoặc chống lại nó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِعْتَرَفَ الْمُتَّهَمُ بِجَرِيمَتِهِ."
"Bị cáo đã thừa nhận tội của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ر-ف | Động từ (quá khứ). Gốc từ ba chữ cái 'ع ر ف' liên quan đến tri thức, sự nhận biết. Cần chú ý đến sự thay đổi nguyên âm và phụ âm để tạo ra các dạng từ khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِعْتَرَفَ الْمُتَّهَمُ بِجَرِيمَتِهِ أَمَامَ الْمَحْكَمَةِ."Bị cáo đã thú nhận tội của mình trước tòa.اِعْتَرَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُتَّهَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَقَدِ اِعْتَرَفَ الشَّاهِدُ بِالْحَقِيقَةِ رَغْمَ الضُّغُوطِ."Nhân chứng đã thú nhận sự thật mặc dù chịu áp lực.اِعْتَرَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الشَّاهِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَمْ يَعْتَرِفِ اللِّصُّ بِالسَّرِقَةِ حَتَّى بَعْدَ ظُهُورِ الْأَدِلَّةِ."Tên trộm đã không nhận tội trộm cắp ngay cả sau khi bằng chứng được đưa ra.يَعْتَرِفِ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. اللِّصُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
-
"اِعْتَرَفَ الْمُتَّهَمُ بِجَرِيمَتِهِ."Bị cáo đã thú nhận tội của mình.اِعْتَرَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُتَّهَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَمْ يَعْتَرِفِ اللِّصُّ بِالسَّرِقَةِ."Tên trộm đã không thú nhận hành vi trộm cắp.يَعْتَرِفْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون الظاهر. ( فعل مُضَارِعْ مَجْزُومْ)
-
"اِعْتَرِفْ بِالْحَقِيقَةِ وَلَا تُخْفِهَا."Hãy thừa nhận sự thật và đừng che giấu nó.اِعْتَرِفْ: فعل أمر مبني على السكون. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. ( فعل أمر مَبْنِيّ )
(Vị trí vocab_tab4_inline)
