(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِغْتِرَابٌ
B2
Noun, Masculine غ - - ر - - ب masculine Xã hội học, Tâm lý học, Văn học, Triết học

اِغْتِرَابٌ

ightiraab
sự xa lánh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو شعور بالعزلة والانفصال عن مجموعة أو نشاط يجب أن ينتمي إليه أو يشارك فيه الشخص.

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc trải nghiệm bị cô lập, xa lánh khỏi một nhóm hoặc một hoạt động mà một người lẽ ra nên thuộc về hoặc tham gia vào.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يشعرُ المُهَاجِرُ بِالاِغْتِرَابِ فِي بَلَدٍ جَدِيد."

    "Người di cư cảm thấy xa lạ ở một đất nước mới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عُزْلَة (Sự cô lập)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: gh-r-b | Số nhiều: اِغْتِرَابَاتٌ (Sound Plural) | 'اِغْتِرَابٌ' chỉ trạng thái bị cô lập, xa lánh. Nên chú ý đến giới tính của danh từ khi sử dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) اِغْتِرَابٌ
"الاِغْتِرَابُ شُعُورٌ مُؤْلِمٌ."
Sự xa xứ là một cảm giác đau đớn.
Accusative (Mansub - Đối cách) اِغْتِرَابًا
"شَعَرْتُ بِاِغْتِرَابًا شَدِيدًا فِي الْمَدِينَةِ الْجَدِيدَةِ."
Tôi cảm thấy một sự xa lạ sâu sắc ở thành phố mới.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) اِغْتِرَابٍ
"تَحَدَّثَ عَنْ تَجْرِبَةِ اِغْتِرَابٍ صَعْبَةٍ."
Anh ấy đã nói về một trải nghiệm xa xứ khó khăn.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِغْتِرَابَاتٌ
Sound Plural (Feminine)
"تَجَارِبُ الاِغْتِرَابَاتِ قَدْ تُغَيِّرُ الشَّخْصَ."
Những trải nghiệm xa xứ có thể thay đổi một người.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "يُعَانِي المُهَاجِرُونَ مِنْ شُعُورِ الِاغْتِرَابِ فِي بِلَادٍ غَرِيبَةٍ."
    Những người nhập cư phải chịu đựng cảm giác xa lạ ở một đất nước xa lạ.
    اِغْتِرَابِ: Majrur (جار ومجرور) bởi vì nó đứng sau giới từ (مِنْ).
  • "الِاغْتِرَابُ يُؤَدِّي إِلَى الْكَثِيرِ مِنَ الْمَشَاكِلِ النَّفْسِيَّةِ."
    Sự xa lánh dẫn đến nhiều vấn đề tâm lý.
    الِاغْتِرَابُ: Marfu' (مرفوع) bởi vì nó là chủ ngữ (فاعل) của động từ (يُؤَدِّي).
  • "تَجَاوَزَ عَلِيٌّ شُعُورَ الِاغْتِرَابِ بِالانْدِمَاجِ فِي الْمُجْتَمَعِ الْجَدِيدِ."
    Ali đã vượt qua cảm giác xa lạ bằng cách hòa nhập vào cộng đồng mới.
    اِغْتِرَابِ: Majrur (جار ومجرور) bởi vì nó là مضاف إليه (mudhaf ilayhi) sau شعور.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يُعَانِي الْمُهَاجِرُ مِنَ الِاغْتِرَابِ بَعِيدًا عَنْ وَطَنِهِ."
    Người di cư chịu đựng sự xa lạ khi ở xa quê hương.
    اِغْتِرَابِ: Danh từ, cách Jarr, do giới từ مِنَ đứng trước.
  • "إِنَّ شُعُورَ الِاغْتِرَابِ قَدْ يُؤَدِّي إِلَى الْاِكْتِئَابِ."
    Cảm giác xa lạ có thể dẫn đến trầm cảm.
    اِغْتِرَابِ: Danh từ, cách Jarr, là thành phần thứ hai (مضاف إليه) của cấu trúc الإضافة (شُعُورَ الِاغْتِرَابِ).
  • "مُعَالَجَةُ الِاغْتِرَابِ تَحْتَاجُ إِلَى الصَّبْرِ وَالتَّفَاهُمِ."
    Việc giải quyết sự xa lạ đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.
    اِغْتِرَابِ: Danh từ, cách Jarr, là thành phần thứ hai (مضاف إليه) của cấu trúc الإضافة (مُعَالَجَةُ الِاغْتِرَابِ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)