اِفْتِتَاحٌ
iftitāḥ
sự khai trương
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بداية عمل أو نشاط جديد
Tiếng Việt
Một lỗ hoặc khoảng trống; một khe hở.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَ الْمَدِينَةُ اِفْتِتَاحًا كَبِيرًا لِمَرْكَزٍ ثَقَافِيٍّ جَدِيدٍ."
"Thành phố đã chứng kiến một buổi khai trương lớn cho một trung tâm văn hóa mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: f-t-ḥ | Số nhiều: اِفْتِتَاحَات (Sound Plural) | Sự khai trương, mở đầu. Lưu ý về cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau như khai trương cửa hàng, dự án, v.v.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | اِفْتِتَاحٌ |
"اَلْاِفْتِتَاحُ مُبَارَكٌ" Sự khai trương thật là may mắn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | اِفْتِتَاحًا |
"شَهِدْتُ اِفْتِتَاحًا عَظِيمًا" Tôi đã chứng kiến một buổi khai trương trọng đại. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | اِفْتِتَاحٍ |
"حَضَرْتُ حَفْلَ اِفْتِتَاحٍ" Tôi đã tham dự lễ khai trương. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | اِفْتِتَاحَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "نَظَّمْنَا اِفْتِتَاحَاتٍ كَثِيرَةً" Chúng tôi đã tổ chức nhiều buổi khai trương. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"شَهِدَتِ ٱلْمَدِينَةُ ٱفْتِتَاحَ مَرْكَزٍ ثَقَافِيٍّ جَدِيدٍ."Thành phố đã chứng kiến sự khai trương của một trung tâm văn hóa mới."اِفْتِتَاحَ" là một danh từ ở trạng thái Nasb (المنصوب), đóng vai trò là tân ngữ (مفعول به) của động từ "شَهِدَتْ".
-
"سُرِرْنَا بِٱفْتِتَاحِ ٱلْمَعْرِضِ ٱلْفَنِّيِّ."Chúng tôi rất vui mừng với việc khai trương triển lãm nghệ thuật."بِٱفْتِتَاحِ" là một cụm giới từ, với "اِفْتِتَاحِ" là một danh từ ở trạng thái Jarr (المجرور) do giới từ "بِـ" đứng trước.
-
"يُعَدُّ ٱلْاِفْتِتَاحُ خَطْوَةً مُهِمَّةً نَحْوَ ٱلتَّقَدُّمِ."Việc khai trương được coi là một bước quan trọng hướng tới sự tiến bộ."ٱلْاِفْتِتَاحُ" là một danh từ ở trạng thái Raf' (المرفوع), đóng vai trò là chủ ngữ (فاعل) trong câu.
Số đôi (Dual)
-
"شَارَكَ ٱلرَّئِيسُ فِي ٱفْتِتَاحِ ٱلْمَعْرِضِ ٱلصِّنَاعِيِّ."Tổng thống đã tham gia vào lễ khai mạc triển lãm công nghiệp."اِفْتِتَاحِ" (iftitāḥi) là một danh từ ở dạng Jarr vì nó đứng sau giới từ فِي (fī).
-
"يَسُرُّنَا ٱلْإِعْلَانُ عَنْ ٱفْتِتَاحِ فَرْعٍ جَدِيدٍ لِلشَّرِكَةِ."Chúng tôi rất vui mừng thông báo về việc khai trương một chi nhánh mới của công ty."اِفْتِتَاحِ" (iftitāḥi) là một danh từ ở dạng Jarr vì nó là một muḍāf ilayhi (sở hữu cách) của الإعلان (al-iʿlān).
-
"تَمَّ ٱفْتِتَاحُ ٱلْمَدْرَسَةِ ٱلْجَدِيدَةِ بِحُضُورِ ٱلْوَزِيرِ."Lễ khai trương trường học mới đã diễn ra với sự tham dự của bộ trưởng."اِفْتِتَاحُ" (iftitāḥu) là một danh từ ở dạng Raf' vì nó là chủ ngữ (fāʿil) của động từ bị động تَمَّ (tamma).
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."Hai cậu bé đang chơi trong vườn.الْوَلَدَانِ (al-waladāni): chủ ngữ ( مبتدأ - mubtadaʾ ) ở dạng المثنى (số đôi), trạng thái رفع (rafʿ), dấu hiệu là ألف (ʾalif).
-
"رَأَيْتُ ٱلْمُعَلِّمَيْنِ فِي ٱلْمَكْتَبَةِ."Tôi đã nhìn thấy hai giáo viên trong thư viện.الْمُعَلِّمَيْنِ (al-muʿallimayni): tân ngữ ( مفعول به - mafʿūl bihi ) ở dạng المثنى (số đôi), trạng thái نصب (naṣb), dấu hiệu là ياء (yāʾ).
-
"سَلَّمْتُ عَلَى ٱلصَّدِيقَيْنِ."Tôi đã chào hai người bạn.ٱلصَّدِيقَيْنِ (al-ṣadīqayni): danh từ sau giới từ ( اسم مجرور - ism majrūr ) ở dạng المثنى (số đôi), trạng thái جر (jarr), dấu hiệu là ياء (yāʾ).
Giống Đực và Giống Cái
-
"شَارَكَ الرَّئِيسُ فِي اِفْتِتَاحِ الْمَعْرَضِ الْجَدِيدِ."Tổng thống đã tham gia khai trương triển lãm mới.اِفْتِتَاحِ: Danh từ, cách Jarr, bổ nghĩa cho فِي (giới từ)
-
"كَانَ اِفْتِتَاحُ الْمَدْرَسَةِ يَوْمًا مَشْهُودًا."Lễ khai trương trường học là một ngày đáng nhớ.اِفْتِتَاحُ: Danh từ, cách Raf', là chủ ngữ của động từ khiếm khuyết 'كَانَ'.
-
"نَحْتَفِلُ بِٱفْتِتَاحِ الْمَشْرُوعِ الْوَطَنِيِّ."Chúng tôi kỷ niệm việc khai trương dự án quốc gia.بِٱفْتِتَاحِ: Danh từ, cách Jarr, bổ nghĩa cho بِ (giới từ)
Số nhiều có quy tắc
-
"شَهِدَتِ الْمَدِينَةُ ٱفْتِتَاحًا كَبِيرًا لِلْمَتْجَرِ الْجَدِيدِ."Thành phố đã chứng kiến một lễ khai trương lớn cho cửa hàng mới."اِفْتِتَاحًا": Mạo từ (Noun), cách Nasb (accusative) vì nó là tân ngữ trực tiếp của động từ "شَهِدَتْ".
-
"أُقِيمَ حَفْلُ ٱفْتِتَاحٍ مُبْهِرٍ لِلْمَعْرِضِ ٱلْفَنِّيِّ."Một buổi lễ khai trương rực rỡ đã được tổ chức cho triển lãm nghệ thuật."ٱفْتِتَاحٍ": Mạo từ (Noun), cách Jarr (genitive) vì nó là mạo từ đứng sau giới từ "لِ".
-
"يَسُرُّنَا ٱلْإِعْلَانُ عَنْ ٱفْتِتَاحِ ٱلْمَرْكَزِ ٱلثَّقَافِيِّ."Chúng tôi rất vui mừng thông báo về việc khai trương trung tâm văn hóa."ٱفْتِتَاحِ": Mạo từ (Noun), cách Jarr (genitive) vì nó là mạo từ phụ thuộc (mudaf ilayhi) sau مفعول لأجله "ٱلْإِعْلَانُ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
