(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَدْشِينٌ
B2
اسم (مذكر) Quản lý dự án, Kỹ thuật, Kinh doanh

تَدْشِينٌ

tadshīn
vận hành thử
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

البدء الرسمي لمشروع أو جهاز أو خدمة

Tiếng Việt

Hành động đặt hàng, ủy quyền, hoặc chính thức khởi đầu một cái gì đó, chẳng hạn như một thiết bị, một dự án, hoặc một dịch vụ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَارَكَ الرَّئِيسُ فِي تَدْشِينِ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."

    "Tổng thống đã tham gia vào lễ khai trương dự án mới."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: د-ش-ن | جمع: تَدْشِينَات (Sound Plural) | 'Tadshīn' thường được sử dụng để chỉ sự ra mắt chính thức hoặc khởi đầu của một dự án, dịch vụ hoặc sản phẩm mới. Khác với 'بدء' (badʾ - bắt đầu) mang nghĩa chung chung hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "شَارَكَ الرَّئِيسُ فِي تَدْشِينِ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."
    Tổng thống đã tham gia lễ khánh thành dự án mới.
    تَدْشِينِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr vì là Mudaf Ilayhi)
  • "أَعْلَنَ الْوَزِيرُ عَنْ تَدْشِينِ خِدْمَاتٍ جَدِيدَةٍ لِلْمُوَاطِنِينَ."
    Bộ trưởng đã công bố việc ra mắt các dịch vụ mới cho người dân.
    تَدْشِينِ: مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr vì theo sau giới từ)
  • "يَتَطَلَّبُ تَدْشِينُ الْمَرْكَزِ الْوَطَنِيِّ جُهُودًا مُكَثَّفَةً."
    Việc khánh thành trung tâm quốc gia đòi hỏi những nỗ lực tăng cường.
    تَدْشِينُ: مرفوع لأنه فاعل مؤخر وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf' vì là Fa'il (chủ ngữ))
Số đôi (Dual)
  • "شَارَكَ الرَّئِيسُ فِي تَدْشِينِ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."
    Tổng thống đã tham gia lễ khánh thành dự án mới.
    تَدْشِينِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "أَعْلَنَتِ الْحُكُومَةُ عَنْ تَدْشِينٍ قَرِيبٍ لِمَدِينَةٍ صِنَاعِيَّةٍ كُبْرَى."
    Chính phủ đã thông báo về lễ khánh thành sắp tới của một thành phố công nghiệp lớn.
    تَدْشِينٍ: مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "يُعَدُّ تَدْشِينُ هَذَا الْمُسْتَشْفَى إِضَافَةً قَيِّمَةً لِلْخِدْمَاتِ الصِّحِّيَّةِ."
    Việc khánh thành bệnh viện này được coi là một sự bổ sung giá trị cho các dịch vụ y tế.
    تَدْشِينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "حَضَرَ الرَّئِيسُ حَفْلَ تَدْشِينِ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."
    Tổng thống đã tham dự lễ khai trương dự án mới.
    تَدْشِينِ: مجرور بالإضافة (jar bi al-idafa), vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) của الإضافة (idafa).
  • "أُعْلِنَ عَنْ تَدْشِينِ الْمَوْقِعِ الْإِلِكْتُرُونِيِّ الْجَدِيدِ لِلشَّرِكَةِ."
    Việc ra mắt trang web điện tử mới của công ty đã được công bố.
    تَدْشِينِ: مجرور بحرف الجر (jar bi harf al-jar) 'عن', vì nó đến sau một giới từ.
  • "يَتَطَلَّبُ تَدْشِينُ الْمَرْكَزِ الْجَدِيدِ مَزِيدًا مِنَ الْجُهُودِ."
    Việc khai trương trung tâm mới đòi hỏi nhiều nỗ lực hơn.
    تَدْشِينُ: مرفوع بالفاعلية (raf' bi al-fa'iliyya) vì nó là chủ ngữ (فاعل).
Số nhiều có quy tắc
  • "شَارَكَ الرَّئِيسُ فِي تَدْشِينِ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."
    Tổng thống đã tham gia lễ khánh thành dự án mới.
    تَدْشِينِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "أَعْلَنَ الْوَزِيرُ عَنْ تَدْشِينِ خِدْمَاتٍ جَدِيدَةٍ لِلْمُوَاطِنِينَ."
    Bộ trưởng đã công bố việc khánh thành các dịch vụ mới cho người dân.
    تَدْشِينِ: مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "يُعَدُّ تَدْشِينُ هَذَا الْمَرْكَزِ نُقْطَةً مُهِمَّةً فِي تَطَوُّرِ الْمَدِينَةِ."
    Việc khánh thành trung tâm này được coi là một điểm quan trọng trong sự phát triển của thành phố.
    تَدْشِينُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)