اِنْعِزَالٌ
inʿizālun
sự rút lui khỏi xã hội
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تجنب التفاعل الاجتماعي والأنشطة والعلاقات
Tiếng Việt
Hành động né tránh sự tương tác xã hội, các hoạt động và các mối quan hệ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُؤَدِّي الاِنْعِزَالُ إِلَى الشُّعُورِ بِالوَحْدَةِ."
"Sự cô lập dẫn đến cảm giác cô đơn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ز-ل | Số nhiều: اِنْعِزَالَات (Sound Plural) | 'Inʿizāl' nghĩa là sự cô lập, tách biệt khỏi xã hội. Thường dùng để chỉ trạng thái chủ động của một người khi tự tách mình khỏi các mối quan hệ và hoạt động xã hội.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يُؤَدِّي ٱلِٱنْعِزَالُ ٱلِٱجْتِمَاعِيُّ إِلَىٰ تَأْثِيرَاتٍ سَلْبِيَّةٍ عَلَىٰ ٱلصِّحَّةِ ٱلنَّفْسِيَّةِ."Sự cô lập xã hội dẫn đến những tác động tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.اَلِٱنْعِزَالُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"حَذَّرَ ٱلْأَطِبَّاءُ مِنْ خَطَرِ ٱلِٱنْعِزَالِ عَلَىٰ ٱلْقَلْبِ."Các bác sĩ cảnh báo về sự nguy hiểm của sự cô lập đối với tim.اَلِٱنْعِزَالِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا مُحَارَبَةُ ٱلِٱنْعِزَالِ مِنْ خِلَالِ بِنَاءِ عَلَاقَاتٍ اِجْتِمَاعِيَّةٍ قَوِيَّةٍ."Chúng ta phải chống lại sự cô lập bằng cách xây dựng các mối quan hệ xã hội mạnh mẽ.اَلِٱنْعِزَالِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Số nhiều có quy tắc
-
"يُؤَدِّي الِٱنْعِزَالُ إِلَى تَدَهْوُرِ ٱلصِّحَّةِ ٱلنَّفْسِيَّةِ."Sự cô lập dẫn đến sự suy giảm sức khỏe tâm thần.الِٱنْعِزَالُ: Raf' (فاعل) - Chủ ngữ của động từ (يُؤَدِّي).
-
"يَرْفُضُ ٱلشَّابُّ ٱلِٱنْعِزَالَ عَنِ ٱلْمُجْتَمَعِ."Chàng trai trẻ từ chối sự cô lập khỏi xã hội.الِٱنْعِزَالَ: Nasb (مفعول به) - Tân ngữ của động từ (يَرْفُضُ).
-
"يَتَحَدَّثُ ٱلطَّبِيبُ عَنْ أَضْرَارِ ٱلِٱنْعِزَالِ."Bác sĩ nói về những tác hại của sự cô lập.الِٱنْعِزَالِ: Jarr (مجرور) - Bị sở hữu bởi giới từ (عَنْ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
