(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْهَزَمَ
B2
فعل (Masculine) Tổng quát

اِنْهَزَمَ

inhazama
bị áp đảo bởi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

هُزِمَ أو غُلِبَ من قبل شخص أو شيء أقوى أو أكثر سلطة

Tiếng Việt

Bị đánh bại hoặc áp đảo bởi ai đó hoặc cái gì đó mạnh hơn hoặc quyền lực hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِنْهَزَمَ الْجَيْشُ فِي الْمَعْرَكَةِ"

    "Quân đội đã bị đánh bại trong trận chiến."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غُلِبَ (Bị đánh bại)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: h-z-m | Động từ bị động, diễn tả sự bị đánh bại hoặc áp đảo.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِنْهَزَمَ الْجَيْشُ فِي الْمَعْرَكَةِ."
    Quân đội đã bị đánh bại trong trận chiến.
    اِنْهَزَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَيَنْتَصِرُ الْحَقُّ عَلَى الْبَاطِلِ."
    Sự thật sẽ chiến thắng sự giả dối.
    سَـ: حرف استقبال. يَنْتَصِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الْحَقُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)