بَدَأَ
bada'a
bắt đầu
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشروع في عمل ما أو معالجة مشكلة ما
Tiếng Việt
Bắt đầu làm gì đó hoặc giải quyết vấn đề gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بَدَأَ الْعَمَلَ"
"Anh ấy bắt đầu công việc."
-
"بَدَأْنَا التَّخْطِيطَ لِلْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ"
"Chúng tôi đã bắt đầu lên kế hoạch cho dự án mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-د-أ | Động từ nguyên mẫu: بَدْء (badʾ)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | بَدَأَ | bada'a |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَبْدَأُ | yabda'u |
| Masdar (Verbal Noun) | بَدْء | bad’ |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"بَدَأَ الْعُمَّالُ الْمَشْرُوعَ."Những người công nhân đã bắt đầu dự án.بَدَأَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, ở dạng مبني على الفتح - được xây dựng trên Fathah); الْعُمَّالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah rõ ràng); الْمَشْرُوعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah rõ ràng).
-
"لَقَدْ بَدَأْتُ دِرَاسَةَ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Tôi đã bắt đầu học tiếng Ả Rập.بَدَأْتُ: فعل ماض مبني على السكون والتاء تاء الفاعل (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít, ở dạng مبني على السكون - được xây dựng trên Sukun, và التاء là Taa' Fa'il - Taa' của chủ ngữ); دِرَاسَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah rõ ràng); اللُّغَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Mudaaf ilayh, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasrah rõ ràng).
-
"سَوْفَ يَبْدَأُ الْمُدَرِّسُ الدَّرْسَ بَعْدَ قَلِيلٍ."Giáo viên sẽ bắt đầu bài học sau một lát.يَبْدَأُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah rõ ràng); الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah rõ ràng); الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah rõ ràng).
Thì Tương lai
-
"بَدَأَ الْعُمَّالُ يَبْنُونَ الْمَبْنَىٰ الْجَدِيدَ."Các công nhân đã bắt đầu xây dựng tòa nhà mới.بَدَأَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, ở dạng Mabni (không thay đổi nguyên âm cuối)), الْعُمَّالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"سَوْفَ يَبْدَأُ الْمُدَرِّسُ الدَّرْسَ بَعْدَ قَلِيلٍ."Giáo viên sẽ bắt đầu bài học sau một lát.يَبْدَأُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"بَدَأْنَا نُخَطِّطُ لِلرِّحْلَةِ الصَّيْفِيَّةِ."Chúng tôi đã bắt đầu lên kế hoạch cho chuyến đi mùa hè.بَدَأْنَا: فعل ماض مبني على السكون والنا فاعل (động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều, ở dạng Mabni (không thay đổi nguyên âm cuối), và 'na' là chủ ngữ).
Câu mệnh lệnh
-
"بَدَأَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh bắt đầu bài học.بَدَأَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"بَدَأْنَا الْمَشْرُوعَ الْجَدِيدَ."Chúng tôi đã bắt đầu dự án mới.بَدَأْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين، و (نا) ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل. الْمَشْرُوعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"ابْدَأْ دِرَاسَةَ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ الْيَوْمَ!"Hãy bắt đầu học tiếng Ả Rập ngay hôm nay!ابْدَأْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنت'. دِرَاسَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"بَدَأَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ بِاجْتِهَادٍ."Học sinh bắt đầu bài học một cách siêng năng.بَدَأَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Raf'). الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
-
"لَقَدْ بَدَأْنَا الْعَمَلَ فِي الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."Chúng tôi đã bắt đầu công việc trong dự án mới.بَدَأْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بـ(نا) الفاعلين (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều, ở dạng Raf', với 'na' là chủ ngữ).
-
"سَوْفَ يَبْدَأُ الْمُهَنْدِسُ تَصْمِيمَ الْمَبْنَى قَرِيبًا."Kỹ sư sẽ sớm bắt đầu thiết kế tòa nhà.يَبْدَأُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Raf', dấu hiệu là Dammah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
