أَنْهَى
ʾanhā
chấm dứt nhanh chóng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أتمّ شيئًا أو أوقفه
Tiếng Việt
Chấm dứt, kết thúc, đình chỉ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنْهَى الْمُدِيرُ الاجْتِمَاعَ مُبَكِّراً"
"Giám đốc đã kết thúc cuộc họp sớm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-ه-ي | فعل ثلاثي مزيد
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَ<b>نْهَىٰ</b> الطَّالِبُ كِتَابَهُ."Học sinh đã hoàn thành cuốn sách của mình.أَنْهَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَقَدْ <b>أَنْهَيْتُ</b> دِرَاسَتِي."Tôi đã hoàn thành việc học của mình.أَنْهَيْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. والتاء: ضمير متصل في محل رفع فاعل.
-
"<b>أَنْهَى</b> المُدِيرُ الاِجْتِمَاعَ بِنَجَاحٍ."Giám đốc đã kết thúc cuộc họp thành công.أَنْهَى: فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. المُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَنْهَىٰ الْمُدِيرُ الاجْتِمَاعَ مُبَكِّرًا."Giám đốc đã kết thúc cuộc họp sớm.أَنْهَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. Đây là một động từ quá khứ (فعل ماض) ở thể hoàn thành, chủ ngữ là 'giám đốc'.
-
"أَنْهَتْ فَاطِمَةُ وَاجِبَاتِهَا الْمَنْزِلِيَّةَ."Fatima đã hoàn thành bài tập về nhà của mình.أَنْهَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. Đây là một động từ quá khứ (فعل ماض) ở thể hoàn thành, chia theo chủ ngữ giống cái 'Fatima'.
-
"لَنْ أُنهِيَ الْمَشْرُوعَ قَبْلَ المُدَّةِ الْمُحَدَّدَةِ."Tôi sẽ không hoàn thành dự án trước thời hạn quy định.أُنهِيَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن'. Đây là một động từ hiện tại (فعل مضارع) ở dạng bị động, cách (Nasb) vì có 'لن' phía trước.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَنْهَىٰ ٱلْوَلَدُ وَاجِبَاتِهِ ٱلْمَدْرَسِيَّةَ."Cậu bé đã hoàn thành bài tập về nhà của mình.أَنْهَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَمْ يُنْهِ مُحَمَّدٌ قِرَاءَةَ ٱلْكِتَابِ."Muhammad đã không hoàn thành việc đọc cuốn sách.يُنْهِ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه حذف حرف العلة. قِرَاءَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"سَوْفَ يُنْهِي ٱلْمُدِيرُ ٱلْإِجْتِمَاعَ قَرِيبًا."Giám đốc sẽ sớm kết thúc cuộc họp.يُنْهِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
