(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَطِيءٌ
B2
إِسْم (Masculine) ب - - ط - - ء masculine Tính cách/Hành vi

بَطِيءٌ

baṭīʾun
người chậm chạp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ غَيْرُ قَادِرٍ عَلَى إِنْجَازِ الْمَهَامِّ بِسُرْعَة

Tiếng Việt

Người chậm chạp, người lề mề, người hay trì hoãn, người không hiệu quả.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ شَخْصٌ بَطِيءٌ فِي الْعَمَلِ."

    "Anh ta là một người chậm chạp trong công việc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

سَرِيع (Người nhanh nhẹn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب ط ء | جمع: بُطَآء (Broken Plural) | Gốc từ 'b-ṭ-' trong 'بطيء' (chậm chạp) ám chỉ sự chậm trễ, lề mề trong hành động hoặc công việc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) بَطِيءٌ
"هُوَ بَطِيءٌ فِي الْعَمَلِ."
Anh ấy chậm chạp trong công việc.
Accusative (Mansub - Đối cách) بَطِيئًا
"رَأَيْتُهُ بَطِيئًا."
Tôi thấy anh ấy chậm chạp.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) بَطِيءٍ
"مَشَى بِخُطًى بَطِيئَةٍ."
Anh ấy bước đi những bước chậm chạp.
Plural (Jama' - Số nhiều) بِطَاءٌ
Broken Plural
"هُم بِطَاءٌ فِي الْفَهْمِ."
Họ chậm hiểu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)