(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَبَاطِئ
B1
اسم الفاعل (Masculine) ب - - ط - - ء masculine Vật lý, Kỹ thuật, Giao thông vận tải

مُتَبَاطِئ

mutabāti’
đang giảm tốc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الذي يخفف من سرعته

Tiếng Việt

Giảm tốc độ; làm chậm lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "السيارة مُتَبَاطِئَةٌ بسبب الازدحام."

    "Xe đang giảm tốc độ do tắc đường."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُتَسَارِع (tăng tốc)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: b-t-ʾ | Số nhiều: مُتَبَاطِئُونَ (Sound Masculine Plural) | Dạng chủ động của động từ 'تباطأ' (tabāṭaʾa) - chậm lại. Lưu ý sự khác biệt giữa اسم الفاعل (ism al-fāʿil - active participle) và اسم المفعول (ism al-mafʿūl - passive participle).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُتَبَاطِئٌ
"اَلْمُتَبَاطِئُ خَاسِرٌ"
Người chậm chạp là người thua cuộc.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُتَبَاطِئًا
"رَأَيْتُ مُتَبَاطِئًا"
Tôi đã thấy một người chậm chạp.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُتَبَاطِئٍ
"مَرَرْتُ بِمُتَبَاطِئٍ"
Tôi đã đi ngang qua một người chậm chạp.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُتَبَاطِئُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْمُتَبَاطِئُونَ خَاسِرُونَ"
Những người chậm chạp là những người thua cuộc.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "رَأَيْتُ سَيَّارَةً مُتَبَاطِئَةً فِي الطَّرِيقِ."
    Tôi thấy một chiếc xe ô tô đang đi chậm trên đường.
    مُتَبَاطِئَةً: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يصف 'سَيَّارَةً' المنصوبة. (Tính từ, cách منصوب (Nasb), dấu hiệu نصبه là الفتحة (Fatha) hiển thị vì nó mô tả 'سَيَّارَةً' ở cách منصوب)
  • "اَلْوَلَدُ الْمُتَبَاطِئُ لَمْ يُكْمِلِ الرَّسْمَ."
    Cậu bé chậm chạp vẫn chưa hoàn thành bức vẽ.
    اَلْمُتَبَاطِئُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه يصف 'اَلْوَلَدُ' المرفوع. (Tính từ, cách مرفوع (Raf'), dấu hiệu رفعه là الضمة (Damma) hiển thị vì nó mô tả 'اَلْوَلَدُ' ở cách مرفوع)
  • "كُنْ مُتَبَاطِئًا عِنْدَ قِيَادَةِ السَّيَّارَةِ فِي الْمَطَرِ."
    Hãy đi chậm lại khi lái xe ô tô dưới trời mưa.
    مُتَبَاطِئًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (خبر كان (Khabar kana), cách منصوب (Nasb), dấu hiệu نصبه là الفتحة (Fatha) hiển thị)
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْوَلَدُ مُتَبَاطِئٌ فِي دِرَاسَتِهِ."
    Cậu bé chậm chạp trong việc học tập của mình.
    مُتَبَاطِئٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ طَالِبًا مُتَبَاطِئًا فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi thấy một học sinh chậm chạp trong thư viện.
    مُتَبَاطِئًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى رَجُلٍ مُتَبَاطِئٍ."
    Tôi đã chào một người đàn ông chậm chạp.
    مُتَبَاطِئٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
  • "السَّيَّارَةُ مُتَبَاطِئَةٌ قَبْلَ الإِشَارَةِ."
    Chiếc xe đang giảm tốc độ trước đèn giao thông.
    مُتَبَاطِئَةٌ là خبر (chủ ngữ) của câu, ở trạng thái مرفوع (Raf') và mang dấu الضمة الظاهرة (Damma ظاهرة) vì là danh từ giống cái số ít.
  • "رَأَيْتُ سَائِقًا مُتَبَاطِئًا عَلَى الطَّرِيقِ السَّرِيعِ."
    Tôi thấy một người lái xe chậm chạp trên đường cao tốc.
    مُتَبَاطِئًا là صفة (tính từ) bổ nghĩa cho سَائِقًا, ở trạng thái منصوب (Nasb) và mang dấu الفتحة الظاهرة (Fatha ظاهرة) vì nó mô tả danh từ منصوب.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى مُتَحَدِّثٍ مُتَبَاطِئٍ فِي كَلَامِهِ."
    Tôi đã lắng nghe một diễn giả chậm rãi trong lời nói của anh ấy.
    مُتَبَاطِئٍ là صفة (tính từ) bổ nghĩa cho مُتَحَدِّثٍ, ở trạng thái مجرور (Jarr) và mang dấu الكسرة الظاهرة (Kasra ظاهرة) vì nó mô tả danh từ مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)