(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَعِيدٌ
A2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ب - - ع - - د Tổng quát

بَعِيدٌ

baʿīd
xa xôi
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَاصِفٌ لِلْمَكَانِ أَوِ الزَّمَانِ غَيْرِ الْقَرِيب

Tiếng Việt

Xa xôi về không gian hoặc thời gian; hẻo lánh, xa xưa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "القَرْيَةُ بَعِيدَةٌ عَنِ الْمَدِينَةِ."

    "Ngôi làng xa thành phố."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

نائِي (Xa xôi)

Addad

قَرِيب (Gần)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: بُعَدَاء (Broken Plural). Nghĩa: xa xôi, hẻo lánh. Ví dụ, 'مكان بعيد' (một nơi xa xôi).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) بَعِيدَةٌ
"الْمَسَافَةُ بَعِيدَةٌ."
Khoảng cách thì xa.
Plural (Jama') بِعَادٌ / بُعَدَاءُ
"اَلْبُلْدَانُ بِعَادٌ."
Các quốc gia thì xa xôi.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَبْعَدُ
"هَذَا أَبْعَدُ مِنْ ذَاكَ."
Cái này xa hơn cái kia.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْمَسَافَةُ بَعِيدَةٌ جِدًّا."
    Khoảng cách rất xa.
    بَعِيدَةٌ: صِفَةٌ (tính từ) cho اَلْمَسَافَةُ (chủ ngữ), ở trạng thái Raf' (nominative) vì nó là الخبر (predicate) của câu danh nghĩa. Nó được chia giống giống cái (مُؤَنَّث) để hòa hợp với اَلْمَسَافَةُ.
  • "رَأَيْتُ رَجُلًا بَعِيدًا عَنِ الْمَدِينَةِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông ở xa thành phố.
    بَعِيدًا: صِفَةٌ (tính từ) cho رَجُلًا (tân ngữ), ở trạng thái Nasb (accusative) vì nó mô tả một tân ngữ đã được xác định.
  • "هَذَا بَيْتٌ بَعِيدٌ."
    Đây là một ngôi nhà xa.
    بَعِيدٌ: صِفَةٌ (tính từ) cho بَيْتٌ (chủ ngữ), ở trạng thái Raf' (nominative) vì nó mô tả một danh từ ở trạng thái Raf'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)