بَلَادَة
balāda
thiếu thông minh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من نقص الذكاء والفهم
Tiếng Việt
Tình trạng thiếu khả năng hiểu, học hỏi và suy nghĩ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَتْ إِجَابَتُهُ تَدُلُّ عَلَى بَلَادَة."
"Câu trả lời của anh ta cho thấy sự thiếu thông minh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب ل د | Số nhiều: بَلَادَات (Sound Plural) - Tình trạng thiếu thông minh, ngốc nghếch. Cần chú ý đến giống của danh từ khi sử dụng với các tính từ và đại từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | بَلَادَةٌ |
"اَلْبَلَادَةُ صِفَةٌ مَذْمُومَةٌ" Sự ngu ngốc là một phẩm chất đáng chê trách. |
| Accusative (Mansub) | بَلَادَةً |
"رَأَيْتُ بَلَادَةً فِي تَصَرُّفَاتِهِ" Tôi thấy sự ngu ngốc trong hành động của anh ta. |
| Genitive (Majrur) | بَلَادَةٍ |
"تَجَنَّبْ اَلْبَلَادَةَ فِي كَلَامِكَ" Tránh sự ngu ngốc trong lời nói của bạn. |
| Plural/Dual | بَلَادَاتٌ |
Sound Feminine Plural "اَلْبَلَادَاتُ تَضُرُّ بِالْمُجْتَمَعِ" Sự ngu ngốc gây hại cho xã hội. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يُؤَدِّي الْإِهْمَالُ إِلَى الْبَلَادَةِ فِي التَّعَامُلِ مَعَ الْمَوَاقِفِ الصَّعْبَةِ."Sự cẩu thả dẫn đến sự ngu ngốc trong việc đối phó với những tình huống khó khăn."الْبَلَادَةِ" là một danh từ giống cái ở trạng thái Jarr (جر) vì nó theo sau giới từ "إِلَى".
-
"تَجَنَّبِ الْبَلَادَةَ وَكُنْ ذَكِيًّا فِي قَرَارَاتِكَ."Hãy tránh sự ngu ngốc và thông minh trong các quyết định của bạn."الْبَلَادَةَ" là một danh từ giống cái ở trạng thái Nasb (نصب) vì nó là tân ngữ của động từ "تَجَنَّبِ".
-
"الْبَلَادَةُ صِفَةٌ سَلْبِيَّةٌ يَجِبُ تَجَاوُزُهَا."Sự ngu ngốc là một đặc điểm tiêu cực cần phải vượt qua."الْبَلَادَةُ" là một danh từ giống cái ở trạng thái Raf' (رفع) vì nó là chủ ngữ của câu.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới."قَلَمَيْنِ" là số đôi ( المثنى ) ở trạng thái Nasb hoặc Jarr (نصب/جر) vì nó là tân ngữ của động từ và được bổ nghĩa bởi прилагательное (tính từ) "جَدِيدَيْنِ" cũng ở dạng المثنى.
-
"هَذَانِ وَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Đây là hai cậu bé lịch sự."وَلَدَانِ" là số đôi ( المثنى ) ở trạng thái Raf' (رفع) vì nó là chủ ngữ của câu danh nghĩa ( جملة اسمية ) và được bổ nghĩa bởi прилагательное (tính từ) "مُهَذَّبَانِ" cũng ở dạng المثنى.
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْمُعَلِّمَيْنِ بِاحْتِرَامٍ."Tôi nhìn hai giáo viên với sự tôn trọng."الْمُعَلِّمَيْنِ" là số đôi ( المثنى ) ở trạng thái Jarr (جر) vì nó theo sau giới từ "إِلَى".
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْبَلَادَةُ صِفَةٌ سَلْبِيَّةٌ."Sự ngu ngốc là một phẩm chất tiêu cực.اَلْبَلَادَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', nominative, chủ ngữ)
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ اَلْبَلَادَةِ فِي اَلْحُكْمِ عَلَى اَلْآخَرِينَ."Cần tránh sự ngu ngốc trong việc phán xét người khác.اَلْبَلَادَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, genitive, bổ nghĩa cho danh từ đứng trước)
-
"لَا تَكُنْ ذَا بَلَادَةٍ فِيمَا تَقُولُ."Đừng ngu ngốc trong những gì bạn nói.بَلَادَةٍ: اسم مجرور بالاضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, genitive, bổ nghĩa cho danh từ đứng trước)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْبَلَادَةُ تُؤَدِّي إِلَى الْفَشَلِ."Sự ngu ngốc dẫn đến thất bại.اَلْبَلَادَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu 'damma' hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"لَقَدْ صَدَمَنِي بَلَادَةُ سُؤَالِكَ."Sự ngu ngốc trong câu hỏi của bạn đã làm tôi sốc.بَلَادَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره وهو مضاف (Raf', là 'faa'il' (chủ thể hành động), dấu 'damma' hiển thị trên chữ cái cuối cùng, và là một 'mudaaf' (từ đứng trước trong cấu trúc Idafa)).
-
"تَجَنَّبْ مُصَاحَبَةَ مَنْ يَظْهَرُ عَلَيْهِ بَلَادَةُ الْفَهْمِ."Hãy tránh xa việc kết bạn với những người thể hiện sự ngu ngốc trong cách hiểu.بَلَادَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره وهو مضاف (Raf', là 'faa'il' (chủ thể hành động), dấu 'damma' hiển thị trên chữ cái cuối cùng, và là một 'mudaaf' (từ đứng trước trong cấu trúc Idafa)).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْبَلَادَةُ تُعِيقُ التَّقَدُّمَ."Sự ngu ngốc cản trở sự tiến bộ.اَلْبَلَادَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ مُحَارَبَةُ اَلْبَلَادَةِ فِي اَلْمُجْتَمَعِ."Cần phải chống lại sự ngu ngốc trong xã hội.اَلْبَلَادَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"لَا شَيْءَ أَسْوَأُ مِنَ اَلْبَلَادَةِ."Không có gì tệ hơn sự ngu ngốc.اَلْبَلَادَةِ: اسم مجرور بحرف الجر (مِنْ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
