(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بُلُوغ
B1
اسم مذکر (Noun, Masculine) Luật

بُلُوغ

bulūgh
tuổi thành niên
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

المرحلة التي يصبح فيها الشخص بالغًا قانونًا

Tiếng Việt

Độ tuổi mà một người được pháp luật công nhận là người trưởng thành và được trao đầy đủ các quyền và trách nhiệm pháp lý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يحتفل الكثير من الشباب بوصولهم إلى سن البلوغ."

    "Nhiều thanh niên ăn mừng khi đến tuổi trưởng thành."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

طُفُولَة (Thời thơ ấu)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ب-ل-غ | Plural: أَبْلَاغ (Broken Plural) | Tuổi thành niên, giai đoạn đạt đến sự trưởng thành về mặt thể chất và pháp lý.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُمَثِّلُ بُلُوغُ الْمُرَاهِقِ تَغْيِيرَاتٍ كَبِيرَةً."
    Sự trưởng thành của một thiếu niên đại diện cho những thay đổi lớn.
    بُلُوغُ (bulūghu): مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah).
  • "يَحْتَفِلُ الْعَالَمُ بِعِيدِ الْبُلُوغِ فِي مُخْتَلِفِ الثَّقَافَاتِ."
    Thế giới kỷ niệm lễ trưởng thành trong nhiều nền văn hóa khác nhau.
    الْبُلُوغِ (al-bulūghi): اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu Jarr là Kasrah).
  • "تَتَحَدَّثُ الْقَوَانِينُ عَنْ سِنِّ الْبُلُوغِ وَحُقُوقِ الْأَفْرَادِ."
    Luật pháp nói về độ tuổi trưởng thành và quyền của các cá nhân.
    الْبُلُوغِ (al-bulūghi): مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, bổ nghĩa, dấu hiệu Jarr là Kasrah).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ الْاِحْتِفَالُ بِ<b>بُلُوغِ</b> الْمَرْءِ سِنَّ الرُّشْدِ."
    Cần phải ăn mừng khi một người đạt đến tuổi trưởng thành.
    بُلُوغِ: Majrur (Jarr) vì theo sau giới từ بِ.
  • "تَخْتَلِفُ الْآرَاءُ حَوْلَ السِّنِّ الْقَانُونِيِّ لِ<b>بُلُوغِ</b> النُّضْجِ الْعَقْلِيِّ."
    Ý kiến khác nhau về độ tuổi hợp pháp để đạt được sự trưởng thành về mặt tinh thần.
    بُلُوغِ: Mudaf ilayhi (bị sở hữu) và Majrur (Jarr) vì là thành phần của cụm từ ghép sở hữu cách.
  • "<b>بُلُوغُ</b> الْمَرْءِ سِنَّ الرُّشْدِ يَعْنِي تَحَمُّلَ الْمَسْؤُولِيَّةِ كَامِلَةً."
    Việc một người đạt đến tuổi trưởng thành có nghĩa là gánh vác trách nhiệm hoàn toàn.
    بُلُوغُ: Marfu' (Raf') vì là chủ ngữ (Fael) của câu.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَحْتَفِلُ الْأَوْلَادُ بِبُلُوغِ سِنِّ الرُّشْدِ."
    Những cậu bé ăn mừng đến tuổi trưởng thành.
    "بُلُوغِ": اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (اسم, مجرور)
  • "بُلُوغُ الْأَمَانِي غَايَةُ الْمُجْتَهِدِينَ."
    Đạt được ước mơ là mục tiêu của những người chăm chỉ.
    "بُلُوغُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (اسم, مرفوع)
  • "أَكَّدَ الْقَاضِي عَلَى أَهَمِّيَّةِ بُلُوغِ الْعَدَالَةِ فِي الْحُكْمِ."
    Thẩm phán nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đạt được công lý trong phán quyết.
    "بُلُوغِ": مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (اسم, مجرور)
Số nhiều có quy tắc
  • "يُعْتَبَرُ ‏ٱلْـ<b>بُلُوغُ</b> ‏نُقْطَةَ ‏تَحَوُّلٍ ‏مُهِمَّةً ‏فِي ‏حَيَاةِ ‏ٱلْإِنْسَانِ."
    Sự trưởng thành được coi là một bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời của một người.
    بُلُوغُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị)
  • "تُحَدِّدُ ‏ٱلْقَوَانِينُ ‏سِنَّ ‏ٱلْـ<b>بُلُوغِ</b> ‏فِي ‏كُلِّ ‏دَوْلَةٍ."
    Luật pháp quy định độ tuổi trưởng thành ở mỗi quốc gia.
    بُلُوغِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sở hữu cách, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị)
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي مَجَالِهِمْ."
    Các kỹ sư rất sáng tạo trong lĩnh vực của họ.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là 'waw' vì đây là số nhiều giống đực có quy tắc)
(Vị trí vocab_tab4_inline)