(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِإِتْقَانٍ
C1
حَال (Adverb) - مُذَكَّر (Masculine) Ẩm thực

بِإِتْقَانٍ

bi-ʾitqānin
nấu một cách hoàn hảo
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشَكْلٍ كَامِلٍ وَدُونَ أَيِّ عُيُوبٍ أَوْ أَخْطَاءٍ

Tiếng Việt

Một cách hoàn hảo hoặc không tì vết; không có bất kỳ khuyết điểm hoặc lỗi nào.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَعَدَّ الطَّبَّاخُ الْوَجْبَةَ بِإِتْقَانٍ."

    "Đầu bếp đã chuẩn bị bữa ăn một cách hoàn hảo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِكَمَالٍ (Một cách hoàn hảo, trọn vẹn) بِجَوْدَةٍ (Một cách chất lượng, tốt)

Addad

بِإِهْمَالٍ (Một cách cẩu thả) بِتَقْصِيرٍ (Một cách thiếu sót)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: (ʾ-ت-ق) | Diễn tả cách thức một hành động được thực hiện một cách hoàn hảo. Lưu ý vị trí của trạng từ trong câu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَتْقَنَ ٱلْعَامِلُ عَمَلَهُ بِإِتْقَانٍ."
    Người công nhân đã hoàn thành công việc của mình một cách hoàn hảo.
    "بِإِتْقَانٍ": حَال (trạng từ) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, bổ nghĩa cho động từ "أَتْقَنَ" và chỉ cách thức hành động được thực hiện.
  • "يُؤَدِّي ٱلطُّلَّابُ وَاجِبَاتِهِمْ ِبِإِتْقَانٍ."
    Học sinh thực hiện nhiệm vụ của mình một cách hoàn hảo.
    "بِإِتْقَانٍ": حَال (trạng từ) مجرور لفظا منصوب محلا, bổ nghĩa cho động từ "يُؤَدِّي" và chỉ cách thức hành động được thực hiện. (về mặt hình thức là cách Jarr do giới từ đứng trước, nhưng xét về chức năng vẫn là Nasb vì là trạng từ)
  • "صَنَعَ ٱلْحِرَفِيُّ ٱلْمُنْتَجَ بِإِتْقَانٍ."
    Người thợ thủ công đã làm ra sản phẩm một cách hoàn hảo.
    "بِإِتْقَانٍ": حَال (trạng từ) مجرور لفظا منصوب محلا, bổ nghĩa cho động từ "صَنَعَ" và chỉ cách thức hành động được thực hiện. (về mặt hình thức là cách Jarr do giới từ đứng trước, nhưng xét về chức năng vẫn là Nasb vì là trạng từ)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَكْمَلَ الْعُمَّالُ الْمَشْرُوعَ بِإِتْقَانٍ."
    Các công nhân đã hoàn thành dự án một cách hoàn hảo.
    "بِإِتْقَانٍ": حَال (trạng từ) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يصف كيفية إكمال العمل.
  • "يُتْقِنُ الْفَنَّانُ رَسْمَ اللَّوْحَةِ بِإِتْقَانٍ."
    Người nghệ sĩ vẽ bức tranh một cách hoàn hảo.
    "بِإِتْقَانٍ": حَال (trạng từ) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يصف كيفية رسم الفنان.
  • "يَتَعَلَّمُ الطُّلَّابُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ بِإِتْقَانٍ."
    Các sinh viên học tiếng Ả Rập một cách hoàn hảo.
    "بِإِتْقَانٍ": حَال (trạng từ) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يصف كيفية تعلم الطلاب.
(Vị trí vocab_tab4_inline)