(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِإِهْمَالٍ
B2
ظرف (Adverb) ه - - م - - ل Pháp luật, Tổng quát

بِإِهْمَالٍ

bi-ihmālin
một cách cẩu thả
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة تتسم بالإهمال وعدم الاهتمام الكافي بالمسؤوليات.

Tiếng Việt

Một cách cẩu thả hoặc liều lĩnh; không chú ý đúng mức đến nhiệm vụ hoặc trách nhiệm của một người.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَصَرَّفَ بِإِهْمَالٍ فَأَضَاعَ الْوَقْتَ."

    "Anh ta hành động một cách cẩu thả và lãng phí thời gian."

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (Root) hoặc số nhiều (Plural) vì đây là trạng từ. Nghĩa: Một cách cẩu thả, không chú ý. Lưu ý: Trạng từ trong tiếng Ả Rập thường được hình thành từ danh từ bằng cách thêm giới từ 'بِ' (bi-) mang nghĩa 'với', 'bằng'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "قَامَ ٱلْعَامِلُ بِتَنْظِيفِ ٱلْمَكْتَبِ بِإِهْمَالٍ."
    Người công nhân đã dọn dẹp văn phòng một cách cẩu thả.
    بِإِهْمَالٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho hành động 'قَامَ' (đã thực hiện). Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ' đứng trước.
  • "تَعَامَلَ ٱلْحَارِسُ مَعَ ٱلزُّوَارِ بِإِهْمَالٍ شَدِيدٍ."
    Người bảo vệ đã đối xử với khách tham quan một cách vô cùng thờ ơ.
    بِإِهْمَالٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho hành động 'تَعَامَلَ' (đã đối xử). Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ' đứng trước. شَدِيدٍ là tính từ bổ nghĩa cho إِهْمَالٍ.
  • "أَدَّى ٱلسَّائِقُ وَظِيفَتَهُ بِإِهْمَالٍ فَادِحٍ."
    Người lái xe đã thực hiện công việc của mình một cách vô cùng cẩu thả.
    بِإِهْمَالٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال), bổ nghĩa cho hành động 'أَدَّى' (đã thực hiện). Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ' đứng trước. فَادِحٍ là tính từ bổ nghĩa cho إِهْمَالٍ.
Thì Tương lai
  • "تَرَكَ ٱلْعَامِلُ ٱلْمَكِينَةَ بِإِهْمَالٍ فَٱنْطَفَأَتْ."
    Người công nhân đã bỏ máy móc một cách cẩu thả nên nó đã tắt.
    بِإِهْمَالٍ: جار ومجرور, trong đó إِهْمَالٍ là مجرور (Jarr) vì có حرف جر (chữ cái giới từ) đứng trước.
  • "قَادَ ٱلسَّائِقُ ٱلسَّيَّارَةَ بِإِهْمَالٍ شَدِيدٍ فَكَادَ يَقَعُ ٱلْحَادِثُ."
    Người lái xe đã lái xe một cách vô cùng cẩu thả, suýt chút nữa thì xảy ra tai nạn.
    بِإِهْمَالٍ: جار ومجرور, trong đó إِهْمَالٍ là مجرور (Jarr) vì có حرف جر (chữ cái giới từ) đứng trước.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى ٱلْجَامِعَةِ غَدًا لِحُضُورِ ٱلْمُحَاضَرَةِ."
    Tôi sẽ đến trường đại học vào ngày mai để tham dự buổi giảng.
    سَوْفَ: حرف استقبال (chữ cái chỉ tương lai). أذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại nguyên thể) vì không có حرف ناصب (chữ cái nasb) hoặc حرف جازم (chữ cái jazm) đứng trước.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَرَكَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ بِإِهْمَالٍ فَوَقَعَ الْحَادِثُ."
    Người lái xe đã bỏ xe một cách bất cẩn, và tai nạn đã xảy ra.
    "بِإِهْمَالٍ": جار ومجرور (bi حرف جر, إهمال اسم مجرور). Trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "تَرَكَ" (đã bỏ).
  • "أَدَّى الْمُوَظَّفُ عَمَلَهُ بِإِهْمَالٍ فَاسْتَحَقَّ التَّوْبِيخَ."
    Người nhân viên đã thực hiện công việc của mình một cách cẩu thả và xứng đáng bị khiển trách.
    "بِإِهْمَالٍ": جار ومجرور (bi حرف جر, إهمال اسم مجرور). Trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "أَدَّى" (đã thực hiện).
  • "نَظَّفَ الْوَلَدُ الْغُرْفَةَ بِإِهْمَالٍ فَبَقِيَتْ مُتَّسِخَةً."
    Cậu bé lau dọn phòng một cách cẩu thả nên nó vẫn bẩn.
    "بِإِهْمَالٍ": جار ومجرور (bi حرف جر, إهمال اسم مجرور). Trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "نَظَّفَ" (đã lau dọn).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَتَعَامَلُ ٱلْمُوَظَّفُ مَعَ ٱلْمَهَامِّ بِإِهْمَالٍ."
    Nhân viên xử lý các nhiệm vụ một cách cẩu thả.
    بِإِهْمَالٍ là trạng từ (ظرف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ يَتَعَامَلُ, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì có حرف الجر (giới từ) بِ đứng trước.
  • "قَادَ ٱلسَّائِقُ ٱلسَّيَّارَةَ بِإِهْمَالٍ فَكَادَ أَنْ يَتَسَبَّبَ فِي حَادِثٍ."
    Người lái xe lái xe một cách cẩu thả đến mức suýt gây ra tai nạn.
    بِإِهْمَالٍ là trạng từ (ظرف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ قَادَ, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì có حرف الجر (giới từ) بِ đứng trước.
  • "يَكْتُبُ ٱلتِّلْمِيذُ ٱلْوَاجِبَ بِإِهْمَالٍ وَلِذَٰلِكَ حَصَلَ عَلَىٰ دَرَجَةٍ مُتَدَنِّيَةٍ."
    Học sinh viết bài tập về nhà một cách cẩu thả, vì vậy em đã đạt điểm thấp.
    بِإِهْمَالٍ là trạng từ (ظرف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ يَكْتُبُ, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì có حرف الجر (giới từ) بِ đứng trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)