(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِثِقَةٍ
B2
Adverb (M) و - ث - ق Giao tiếp, Tâm lý học

بِثِقَةٍ

bi-thiqaẗin
một cách quả quyết
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِطَرِيقَةٍ وَاثِقَةٍ وَقَوِيَّة

Tiếng Việt

Một cách tự tin và mạnh mẽ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحَدَّثَ بِثِقَةٍ أَمَامَ الْجُمْهُورِ."

    "Anh ấy đã nói một cách quả quyết trước đám đông."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِإِصْرَار (Một cách kiên quyết) بِتَأْكِيد (Một cách chắc chắn)

Addad

بِتَرَدُّد (Một cách do dự)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (root) vì đây là trạng từ. Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả cách thức hành động một cách tự tin.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَحَدَّثَ الْمُدِيرُ بِثِقَةٍ أَمَامَ الْجُمْهُورِ."
    Người quản lý đã nói một cách tự tin trước công chúng.
    بِثِقَةٍ: حال (Haal) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng thái (Haal), cách Nasb, dấu Nasb là Fatha hiển nhiên).
  • "أَجَابَ الطَّالِبُ عَلَى السُّؤَالِ بِثِقَةٍ."
    Học sinh đã trả lời câu hỏi một cách tự tin.
    بِثِقَةٍ: حال (Haal) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng thái (Haal), cách Nasb, dấu Nasb là Fatha hiển nhiên).
  • "سَارَ الْجُنْدِيُّ بِثِقَةٍ فِي الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính đã bước đi một cách tự tin trong trận chiến.
    بِثِقَةٍ: حال (Haal) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng thái (Haal), cách Nasb, dấu Nasb là Fatha hiển nhiên).
Thì Tương lai
  • "تَحَدَّثَ الْمُتَحَدِّثُ بِثِقَةٍ عَالِيَةٍ أَمَامَ الْجُمْهُورِ."
    Diễn giả đã nói một cách tự tin cao độ trước đám đông.
    بِثِقَةٍ: جار ومجرور, trạng thái (حال).
  • "سَوْفَ أَزُورُ الْقَاهِرَةَ فِي الصَّيْفِ الْمُقْبِلِ."
    Tôi sẽ đến thăm Cairo vào mùa hè tới.
    سَوْفَ: حرف استقبال, động từ ở thì tương lai.
  • "سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الْمُجْتَهِدُ التَّقْرِيرَ بِثِقَةٍ."
    Người sinh viên chăm chỉ sẽ viết báo cáo một cách tự tin.
    بِثِقَةٍ: جار ومجرور, trạng thái (حال).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَحَدَّثَ ٱلسِّيَاسِيُّ بِثِقَةٍ أَمَامَ ٱلْجُمْهُورِ."
    Chính trị gia đã phát biểu một cách tự tin trước công chúng.
    بِثِقَةٍ: حال (ḥāl) - trạng thái, bổ nghĩa cho động từ تَحَدَّثَ (taḥaddaṯa), chỉ cách thức hành động xảy ra.
  • "أَجَابَ ٱلطَّالِبُ عَلَى ٱلسُّؤَالِ بِثِقَةٍ كَبِيرَةٍ."
    Học sinh đã trả lời câu hỏi một cách rất tự tin.
    بِثِقَةٍ: جار ومجرور (jār wa majrūr) - cụm giới từ, bổ nghĩa cho cách trả lời. جار ومجرور ở trạng thái Jarr.
  • "قَرَأْتُ ٱلْكِتَابَ."
    Tôi đã đọc cuốn sách.
    قَرَأْتُ (qara'tu): فعل ماض (fiʿl māḍ) - thì quá khứ, ngôi thứ nhất số ít. Động từ ở dạng Mabni (không thay đổi Irab).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَحَدَّثَ ٱلْمُتَحَدِّثُ بِثِقَةٍ عَالِيَةٍ."
    Diễn giả đã nói với sự tự tin cao độ.
    `بِثِقَةٍ`: حرف جر + اسم مجرور (جار ومجرور). Nó đóng vai trò là Jarr (giới từ + danh từ bị chi phối bởi giới từ).
  • "يَمْشِي ٱلْجُنْدِيُّ بِثِقَةٍ فِي ٱلْمَيْدَانِ."
    Người lính bước đi tự tin trên thao trường.
    `بِثِقَةٍ`: حرف جر + اسم مجرور (جار ومجرور). Nó đóng vai trò là Jarr (giới từ + danh từ bị chi phối bởi giới từ).
  • "أَجَابَ ٱلطَّالِبُ عَلَى ٱلسُّؤَالِ بِثِقَةٍ."
    Học sinh trả lời câu hỏi một cách tự tin.
    `بِثِقَةٍ`: حرف جر + اسم مجرور (جار ومجرور). Nó đóng vai trò là Jarr (giới từ + danh từ bị chi phối bởi giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)