بِخُصُوصِ
bi-khuṣūṣi
liên quan đến
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
متعلق بـ؛ بشأنِ
Tiếng Việt
Về; liên quan đến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بِخُصُوصِ الاِجْتِمَاعِ، هَلْ قَرَّرْتُمْ الْمَوْعِدَ؟"
"Liên quan đến cuộc họp, các bạn đã quyết định thời gian chưa?"
-
"تَلَقَّيْنَا رِسَالَةً بِخُصُوصِ طَلَبِكُمْ."
"Chúng tôi đã nhận được một thư liên quan đến yêu cầu của bạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Ghi chú
Lưu ý
Từ này được hình thành từ danh từ 'خُصُوص' (sự đặc biệt, sự riêng biệt) với giới từ 'بِـ'. Gốc từ: خ-ص-ص. Kết hợp với danh từ ở dạng sở hữu cách (genitive case) để diễn đạt ý 'liên quan đến', 'về vấn đề gì đó'. Thường đứng đầu câu hoặc mệnh đề để giới thiệu chủ đề.
Ngữ pháp (Qawa'id)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
