بِخِيَانَةٍ
bi-khiānatin
một cách không trung thành
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة غير أمينة؛ بخيانة الثقة أو الولاء
Tiếng Việt
Một cách không trung thành; phản bội lòng tin hoặc sự trung thành.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَصَرَّفَ بِخِيَانَةٍ."
"Anh ta hành động một cách không trung thành."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ vì đây là trạng từ. Thường được sử dụng để mô tả cách thức một hành động được thực hiện một cách không trung thành.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"عَامَلَهُ بِخِيَانَةٍ فَاضِحَةٍ."Anh ta đối xử với anh ấy một cách phản bội rõ ràng.بِخِيَانَةٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì có حرف الجر đứng trước)
-
"لَقَدْ خَانَ الأَمَانَةَ بِخِيَانَةٍ لَا تُغْتَفَرُ."Anh ta đã phản bội sự tin tưởng bằng một sự phản bội không thể tha thứ.بِخِيَانَةٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì có حرف الجر đứng trước)
-
"تَصَرَّفَ بِخِيَانَةٍ لِوَطَنِهِ."Anh ta hành động phản bội đất nước của mình.بِخِيَانَةٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì có حرف الجر đứng trước)
Câu mệnh lệnh
-
"عَامَلَهُ بِخِيَانَةٍ فَاضِحَةٍ."Anh ta đã đối xử với anh ta một cách phản bội trắng trợn.بِخِيَانَةٍ: جار ومجرور (giới từ và danh từ bị giới từ chi phối). Trong đó, 'بِ' là giới từ ( حرف جر), 'خِيَانَةٍ' là danh từ (اسم مجرور) ở trạng thái Jarr (مجرور) do bị giới từ 'بِ' chi phối.
-
"لَا تَتَعَامَلْ مَعَ النَّاسِ بِخِيَانَةٍ."Đừng đối xử với mọi người một cách phản bội.بِخِيَانَةٍ: جار ومجرور. 'بِ' là giới từ, 'خِيَانَةٍ' là اسم مجرور ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"يَنْبَغِي عَلَيْكَ أَنْ لَا تَرُدَّ الْجَمِيلَ بِخِيَانَةٍ."Bạn không nên đáp lại ân huệ bằng sự phản bội.بِخِيَانَةٍ: جار ومجرور. 'بِ' là giới từ, 'خِيَانَةٍ' là اسم مجرور ở trạng thái Jarr (مجرور).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَصَرَّفَ بِخِيَانَةٍ لِوَطَنِهِ."Anh ta hành động một cách phản bội đất nước mình.بِخِيَانَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (bi-khiyanatin: trạng thái từ, cách منصوب, dấu hiệu نصب là فتحة hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
-
"عَامَلَهُ بِخِيَانَةٍ وَنَكَرَ جَمِيلَهُ."Anh ta đối xử với anh ấy một cách bội bạc và phủ nhận ân huệ của anh ấy.بِخِيَانَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (bi-khiyanatin: trạng thái từ, cách منصوب, dấu hiệu نصب là فتحة hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
-
"اِتَّهَمَهُ بِخِيَانَةٍ بَعْدَ أَنْ اِئْتَمَنَهُ."Anh ta buộc tội anh ấy phản bội sau khi đã tin tưởng anh ấy.بِخِيَانَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (bi-khiyanatin: trạng thái từ, cách منصوب, dấu hiệu نصب là فتحة hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
-
"كَتَبَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đã viết bài học.كَتَبَ: فعل ماض مبني على الفتح (kataba: động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, dạng I, không đổi (mabni) với dấu فتحة)
-
"قَرَأْتُ الْكِتَابَ بِاِهْتِمَامٍ."Tôi đã đọc cuốn sách một cách say mê.قَرَأْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع المتحرك (qara'tu: động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít, dạng I, không đổi (mabni) với dấu سکون vì nó kết hợp với đại từ chỉ chủ ngữ đang hoạt động)
-
"سَافَرَ الْوَالِدُ إِلَى الْقَاهِرَةِ."Người cha đã đi du lịch đến Cairo.سَافَرَ: فعل ماض مبني على الفتح (saafara: động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, dạng I, không đổi (mabni) với dấu فتحة)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَصَرَّفَ بِخِيَانَةٍ فَاضِحَةٍ."Anh ta đã hành động một cách phản bội trắng trợn.بِخِيَانَةٍ là trạng từ (ظرف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'تَصَرَّفَ'. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ' đi kèm.
-
"عَامَلَنِي بِخِيَانَةٍ لَمْ أَتَوَقَّعْهَا."Anh ta đối xử với tôi bằng sự phản bội mà tôi không ngờ tới.بِخِيَانَةٍ là trạng từ (ظرف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'عَامَلَنِي'. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ' đi kèm.
-
"تَكَلَّمَ الْمُتَّهَمُ بِخِيَانَةٍ وَاضِحَةٍ."Bị cáo đã nói với một sự phản bội rõ ràng.بِخِيَانَةٍ là trạng từ (ظرف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'تَكَلَّمَ'. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ' đi kèm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
