(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِإِخْلَاصٍ
B1
ظَرْف (Adverb) خ - - ل - - ص Giao tiếp, thư tín

بِإِخْلَاصٍ

bi-ʾikhlas
trân trọng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِصِدْقٍ وَأَمَانَةٍ

Tiếng Việt

Một cách chân thành; thật lòng; thực sự.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَشْكُرُكَ بِإِخْلَاصٍ عَلَى مُسَاعَدَتِكَ."

    "Tôi chân thành cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِصِدْق (một cách chân thật) بِأَمَانَة (một cách trung thực)

Addad

بِخِدَاع (một cách gian dối) بِنِفَاق (một cách giả tạo)

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Diễn tả sự chân thành, thật lòng trong hành động hoặc lời nói. Thường dùng để nhấn mạnh mức độ thành thật của một hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) N/A N/A
Present (Mudhari - 3rd Sg) N/A N/A
Masdar (Verbal Noun) إِخْلَاص ʾIkhlāṣ

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "أُعَامِلُ زُمَلَائِي بِإِخْلَاصٍ."
    Tôi đối xử với đồng nghiệp của mình một cách chân thành.
    بِإِخْلَاصٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ بِحَرْفِ الجَرّ, دَلَّ عَلَى كَيْفِيَّةِ الفِعْل.
  • "سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي الصَّيْفِ القَادِمِ."
    Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè tới.
    سوف: حَرْفُ اسْتِقْبَالٍ يَدُلُّ عَلَى المُسْتَقْبَلِ البَعِيدِ. الفعل 'أَزُورُ' فعل مضارع مرفوع، و سوف حَوَّلَتْ مَعْنَاهُ إِلَى المُسْتَقْبَلِ.
  • "سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الوَاجِبَ غَدًا."
    Học sinh sẽ viết bài tập về nhà vào ngày mai.
    سَـ: حَرْفُ اسْتِقْبَالٍ يَدُلُّ عَلَى المُسْتَقْبَلِ القَرِيبِ. الفعل 'يَكْتُبُ' فعل مضارع مرفوع، و سـ حَوَّلَتْ مَعْنَاهُ إِلَى المُسْتَقْبَلِ.
Câu mệnh lệnh
  • "أُعَامِلُ النَّاسَ بِإِخْلَاصٍ."
    Tôi đối xử với mọi người một cách chân thành.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (Jarr), chỉ cách thức hành động.
  • "يَجِبُ أَنْ تَعْمَلَ بِإِخْلَاصٍ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِكَ."
    Bạn nên làm việc một cách chân thành để đạt được mục tiêu của mình.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (Jarr), bổ nghĩa cho động từ تَعْمَلَ.
  • "اُدْرُسْ جَيِّدًا لِتَنْجَحَ!"
    Hãy học hành chăm chỉ để thành công!
    اُدْرُسْ: فعل الأمر مبني على السكون (Sukoon), chỉ mệnh lệnh.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَمِلَ الْمُوَظَّفُ بِإِخْلَاصٍ لِمُدَّةٍ طَوِيلَةٍ."
    Nhân viên đã làm việc một cách chân thành trong một thời gian dài.
    "بِإِخْلَاصٍ" là một trạng từ (حال) chỉ cách thức hành động được thực hiện. Trạng thái I'rab của nó là Jarr (جر) vì nó được bắt đầu bằng giới từ (حرف جر) "بِـ".
  • "تَعَامَلَ التَّاجِرُ بِإِخْلَاصٍ مَعَ زُبَائِنِهِ."
    Người thương gia đã giao dịch một cách trung thực với khách hàng của mình.
    "بِإِخْلَاصٍ" là một trạng từ (حال) chỉ cách thức hành động được thực hiện. Trạng thái I'rab của nó là Jarr (جر) vì nó được bắt đầu bằng giới từ (حرف جر) "بِـ".
  • "أَدَّى الْمُتَطَوِّعُ مَهَامَّهُ بِإِخْلَاصٍ وَتَفَانٍ."
    Người tình nguyện viên đã thực hiện nhiệm vụ của mình một cách chân thành và tận tâm.
    "بِإِخْلَاصٍ" là một trạng từ (حال) chỉ cách thức hành động được thực hiện. Trạng thái I'rab của nó là Jarr (جر) vì nó được bắt đầu bằng giới từ (حرف جر) "بِـ".
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أُعَامِلُ زُمَلَائِي بِإِخْلَاصٍ فِي الْعَمَلِ."
    Tôi đối xử với đồng nghiệp của tôi một cách chân thành trong công việc.
    بِإِخْلَاصٍ: ظَرْف حَال مَجْرُور لِأَنَّهُ سَبَقَ بِحَرْفِ الْجَرّ (بِ).
  • "يَجِبُ أَنْ تَتَعَامَلَ مَعَ النَّاسِ بِإِخْلَاصٍ لِتَكْسِبَ ثِقَتَهُمْ."
    Bạn nên đối xử với mọi người một cách chân thành để có được sự tin tưởng của họ.
    بِإِخْلَاصٍ: ظَرْف حَال مَجْرُور لِأَنَّهُ سَبَقَ بِحَرْفِ الْجَرّ (بِ).
  • "أَتَمَنَّى لَكُمْ التَّوْفِيقَ وَأَنْ تَعْمَلُوا بِإِخْلَاصٍ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِكُمْ."
    Tôi chúc bạn may mắn và mong bạn làm việc chân thành để đạt được mục tiêu của mình.
    بِإِخْلَاصٍ: ظَرْف حَال مَجْرُور لِأَنَّهُ سَبَقَ بِحَرْفِ الْجَرّ (بِ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)