(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِشَكْلٍ رَئِيسِيٍّ
B2
Trạng từ Tổng quát

بِشَكْلٍ رَئِيسِيٍّ

bi-shaklin ra'īsīyin
chủ yếu
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِي الْأَسَاسِ، بِصِفَةٍ أَسَاسِيَّةٍ أَوْ مَرْكَزِيَّةٍ.

Tiếng Việt

Chủ yếu; phần lớn; trên hết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَتَمَحْوَرُ الْمُشْكِلَةُ بِشَكْلٍ رَئِيسِيٍّ حَوْلَ الِاقْتِصَادِ."

    "Vấn đề chủ yếu xoay quanh kinh tế."

  • "يُسْتَخْدَمُ هَذَا الْمُنْتَجُ بِشَكْلٍ رَئِيسِيٍّ فِي الصِّنَاعَةِ."

    "Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong công nghiệp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَسَاسًا (về cơ bản, chủ yếu) فِي الْأَسَاسِ (về cơ bản, chủ yếu) بِصُورَةٍ رَئِيسِيَّةٍ (theo cách chính, chủ yếu) بِدَرْجَةٍ أَوَّلَى (trước hết, chủ yếu)

Addad

ثَانَوِيًّا (thứ yếu, phụ) بِشَكْلٍ ثَانَوِيٍّ (theo cách thứ yếu, phụ)

Ghi chú

Lưu ý

Đây là một cụm trạng từ, có nghĩa là "theo một cách chính yếu" hoặc "chủ yếu". Nó được tạo thành từ giới từ بِ (bi - bằng/với), danh từ شَكْلٍ (shaklin - hình thức/cách thức) và tính từ رَئِيسِيٍّ (ra'īsīyin - chính/chủ đạo).
Gốc từ của رَئِيسِيٍّ là ر-أ-س (R-'-S), liên quan đến đầu, người đứng đầu.
Gốc từ của شَكْلٍ là ش-ك-ل (SH-K-L), liên quan đến hình dạng, hình thức.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)