بِوَعْيٍ
bi waʿyin
một cách tỉnh thức
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بحالة من الوعي والانتباه للحظة الحالية
Tiếng Việt
Một cách tỉnh thức; với sự nhận thức và chú ý đến khoảnh khắc hiện tại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَتَصَرَّفُ بِوَعْيٍ كَامِلٍ."
"Tôi hành động một cách hoàn toàn tỉnh thức."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Cách dùng tương tự như trạng từ chỉ cách thức trong tiếng Việt. 'Bi' là một giới từ có nghĩa 'với'. Cụm từ diễn tả trạng thái thực hiện hành động một cách tỉnh táo, có ý thức.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَنَفَّسَ بِوَعْيٍ عَمِيقٍ لِيَسْتَرْخِيَ."Anh ấy thở một cách chánh niệm sâu sắc để thư giãn.بِوَعْيٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال) bổ nghĩa cho động từ تَنَفَّسَ. Vì là trạng từ, nó thường ở trạng thái Nasb (mặc dù ở đây không biểu hiện rõ ràng vì nó là một cụm giới từ). Nó đi kèm với giới từ "بِ" làm cho nó trở thành một cụm giới từ hoạt động như một trạng từ.
-
"يُفَكِّرُ بِوَعْيٍ قَبْلَ اتِّخاذِ أَيِّ قَرَارٍ."Anh ấy suy nghĩ một cách có ý thức trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào.بِوَعْيٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال) bổ nghĩa cho động từ يُفَكِّرُ. Nó thể hiện cách thức hành động suy nghĩ. Tương tự như ví dụ trên, nó đi kèm với giới từ "بِ" và hoạt động như một trạng từ.
-
"عَمِلَتْ بِوَعْيٍ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِهَا."Cô ấy làm việc một cách có ý thức để đạt được mục tiêu của mình.بِوَعْيٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال) bổ nghĩa cho động từ عَمِلَتْ. Nó mô tả cách thức cô ấy làm việc. Cụm giới từ "بِوَعْيٍ" hoạt động như một trạng từ, chỉ trạng thái hoặc cách thức hành động.
Câu mệnh lệnh
-
"عِشِ ٱلْحَيَاةَ بِوَعْيٍ."Hãy sống cuộc đời một cách tỉnh thức.بِوَعْيٍ: جار ومجرور, đóng vai trò trạng ngữ chỉ cách thức (حال مجرور).
-
"تَنَفَّسْ بِوَعْيٍ لِتُحَسِّنَ صِحَّتَكَ."Hãy thở một cách tỉnh thức để cải thiện sức khỏe của bạn.بِوَعْيٍ: جار ومجرور, đóng vai trò trạng ngữ chỉ cách thức (حال مجرور).
-
"اُعْمَلْ بِوَعْيٍ لِتُحَقِّقَ النَّجَاحَ."Hãy làm việc một cách tỉnh thức để đạt được thành công.بِوَعْيٍ: جار ومجرور, đóng vai trò trạng ngữ chỉ cách thức (حال مجرور).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَنَاوَلَ الطَّعَامَ بِوَعْيٍ."Anh ấy ăn thức ăn một cách tỉnh táo/chánh niệm."بِوَعْيٍ" là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) trong trạng thái Jarr (giới từ بِ gắn liền).
-
"قَرَأَ الْكِتَابَ بِوَعْيٍ."Cô ấy đọc cuốn sách một cách tỉnh táo."بِوَعْيٍ" là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) trong trạng thái Jarr (giới từ بِ gắn liền).
-
"تَدَرَّبَ الرِّيَاضِيُّ بِوَعْيٍ."Vận động viên đã tập luyện một cách tỉnh táo."بِوَعْيٍ" là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) trong trạng thái Jarr (giới từ بِ gắn liền).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَتَدَرَّبُ الرِّيَاضِيُّ بِوَعْيٍ لِتَحْسِينِ أَدَائِهِ."Vận động viên luyện tập một cách tỉnh táo để cải thiện hiệu suất của mình.بِوَعْيٍ: حال (ḥāl) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"تَتَعَامَلُ الشَّرِكَةُ بِوَعْيٍ مَعَ قَضَايَا الْمُوَظَّفِينَ."Công ty giải quyết các vấn đề của nhân viên một cách có ý thức.بِوَعْيٍ: حال (ḥāl) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"يَسِيرُ الْمُتَأَمِّلُ بِوَعْيٍ فِي الطَّبِيعَةِ."Người trầm tư bước đi một cách tỉnh táo trong thiên nhiên.بِوَعْيٍ: حال (ḥāl) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"يَتَنَفَّسُ ٱلرَّجُلُ بِوَعْيٍ عَمِيقٍ."Người đàn ông thở một cách sâu sắc và tỉnh táo.بِوَعْيٍ: ظرف حال (adverb of manner) مجرور بحرف الجر (bi - بـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr vì có حرف جر (bi - بـ) đứng trước, dấu hiệu Jarr là kasra hiển thị.)
-
"أَكَلَ ٱلطِّفْلُ طَعَامَهُ بِوَعْيٍ وَٱسْتِمْتَاعٍ."Đứa trẻ ăn thức ăn một cách tỉnh táo và thích thú.بِوَعْيٍ: ظرف حال (adverb of manner) مجرور بحرف الجر (bi - بـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr vì có حرف جر (bi - بـ) đứng trước, dấu hiệu Jarr là kasra hiển thị.)
-
"يَسِيرُ ٱلْمُتَأَمِّلُ فِي ٱلْغَابَةِ بِوَعْيٍ لِكُلِّ خُطْوَةٍ يَخْطُوهَا."Người suy tư bước đi trong rừng với sự tỉnh táo trong từng bước chân.بِوَعْيٍ: ظرف حال (adverb of manner) مجرور بحرف الجر (bi - بـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr vì có حرف جر (bi - بـ) đứng trước, dấu hiệu Jarr là kasra hiển thị.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
