(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِغَفْلَةٍ
B2
ظرف (Adverb) - مذکر (Masculine) غ - ف - ل Chung

بِغَفْلَةٍ

bi-ghaf-latin
không hay biết
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ أَوْ غَيْرِ مُنْتَبَهٍ إِلَيْهِ

Tiếng Việt

một cách không nhận biết, bất ngờ

Ví dụ (Amthilah)

  • "جَاءَ الْخَبَرُ بِغَفْلَةٍ."

    "Tin tức đến một cách bất ngờ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَجْأَةً (Bất ngờ) دُونَ عِلْمٍ (Không hay biết)

Addad

بِعَمْدٍ (Cố ý) مُتَعَمَّدًا (Một cách có chủ ý)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ vì đây là trạng từ. Nghĩa là 'một cách bất ngờ, không để ý'. Thường dùng để diễn tả hành động xảy ra mà không ai lường trước được.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "نَظَرَ إِلَيْهِ بِغَفْلَةٍ فَسَقَطَ."
    Anh ta nhìn anh ta một cách bất ngờ rồi ngã.
    بِغَفْلَةٍ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "اِسْتَغَلَّ اللِّصُّ غَفْلَةَ الرَّجُلِ وَسَرَقَ مَالَهُ بِغَفْلَةٍ."
    Tên trộm đã lợi dụng sự sơ hở của người đàn ông và đánh cắp tiền của anh ta một cách bất ngờ.
    بِغَفْلَةٍ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "ضَرَبَهُ بِغَفْلَةٍ فَأَوْقَعَهُ أَرْضًا."
    Anh ta đánh anh ta một cách bất ngờ, khiến anh ta ngã xuống đất.
    بِغَفْلَةٍ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
Thì Tương lai
  • "اِنْطَلَقَ اللِّصُّ بِغَفْلَةٍ مِنَ الحَارِسِ."
    Tên trộm đã tẩu thoát một cách bất ngờ khỏi người bảo vệ.
    "بِغَفْلَةٍ": ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức), مجرور (Jarr) vì có حرف جر (bi).
  • "سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي الصَّيْفِ القَادِمِ."
    Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè tới.
    "سَوْفَ": حرف استقبال (tiền tố tương lai), الفعل المضارع (أَزُورُ) được giữ nguyên thể مرفوع (Raf') vì không có عامل نصب أو جزم nào tác động.
  • "سَيَكْتُبُ الطُّلَّابُ الوَاجِبَ غَدًا."
    Các sinh viên sẽ viết bài tập về nhà vào ngày mai.
    "سَـ": حرف استقبال (tiền tố tương lai), الفعل المضارع (يَكْتُبُ) được giữ nguyên thể مرفوع (Raf') vì không có عامل نصب أو جزم nào tác động.
Câu mệnh lệnh
  • "جَاءَ اللِّصُّ بِغَفْلَةٍ وَسَرَقَ المَالَ."
    Tên trộm đã đến một cách bất ngờ và lấy trộm tiền.
    "بِغَفْلَةٍ": جار ومجرور في محل نصب حال (Jarr và Majrur, ở vị trí Nasb Hal - trạng thái).
  • "رَأَيْتُهُ يَمْشِي بِغَفْلَةٍ فِي الشَّارِعِ."
    Tôi thấy anh ta đi bộ một cách lơ đễnh trên đường phố.
    "بِغَفْلَةٍ": جار ومجرور في محل نصب حال (Jarr và Majrur, ở vị trí Nasb Hal - trạng thái).
  • "تَصَرَّفَ بِغَفْلَةٍ فَوَقَعَ فِي المَشَاكِلِ."
    Anh ta hành động một cách thiếu suy nghĩ và rơi vào rắc rối.
    "بِغَفْلَةٍ": جار ومجرور في محل نصب حال (Jarr và Majrur, ở vị trí Nasb Hal - trạng thái).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَطَاعَ اللِّصُّ دُخُولَ الْبَيْتِ بِغَفْلَةٍ مِنَ الْحَارِسِ."
    Tên trộm đã có thể đột nhập vào nhà một cách bất ngờ từ người bảo vệ.
    بِغَفْلَةٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ được bổ nghĩa bởi giới từ (بِ) và dấu hiệu jarr là kasra hiển thị).
  • "تَسَلَّلَ الْقِطُّ إِلَى الْمَطْبَخِ بِغَفْلَةٍ مِنَ الْأُمِّ."
    Con mèo lẻn vào bếp một cách bất ngờ khỏi người mẹ.
    بِغَفْلَةٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ được bổ nghĩa bởi giới từ (بِ) và dấu hiệu jarr là kasra hiển thị).
  • "نَجَحَ الطَّالِبُ فِي الِامْتِحَانِ بِغَفْلَةٍ مِنْ زُمَلَائِهِ الْمُهْمِلِينَ."
    Học sinh đã thành công trong kỳ thi một cách bất ngờ từ những người bạn lơ là của mình.
    بِغَفْلَةٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ được bổ nghĩa bởi giới từ (بِ) và dấu hiệu jarr là kasra hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)