(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِوُضُوحٍ
B1
ظرف (Adverb) و - - ض - - ح Tổng quát

بِوُضُوحٍ

bi wuḍūḥin
một cách rõ ràng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة واضحة أو يمكن رؤيتها وملاحظتها بسهولة.

Tiếng Việt

Một cách mà có thể được nhìn thấy hoặc nhận thấy.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحَدَّثَ بِوُضُوحٍ عَنْ مَشَاكِلِهِ."

    "Anh ấy đã nói một cách rõ ràng về những vấn đề của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِشَكْلٍ وَاضِحٍ (Một cách rõ ràng) بِجَلَاءٍ (Một cách sáng sủa)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động được thực hiện một cách rõ ràng, dễ thấy. Trong tiếng Việt, thường dùng để bổ nghĩa cho động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "رَأَيْتُ ٱلْهِلالَ بِوُضُوحٍ فِي ٱلسَّمَاءِ."
    Tôi đã nhìn thấy trăng lưỡi liềm rõ ràng trên bầu trời.
    بِوُضُوحٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظرف حال), bổ nghĩa cho động từ 'رَأَيْتُ'. Nó ở trạng thái Nasb (النصب) do là trạng từ.
  • "تَحَدَّثَ ٱلْمُتَحَدِّثُ بِوُضُوحٍ عَنِ ٱلْقَضِيَّةِ."
    Diễn giả đã nói rõ ràng về vấn đề này.
    بِوُضُوحٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظرف حال), bổ nghĩa cho động từ 'تَحَدَّثَ'. Nó ở trạng thái Nasb (النصب) do là trạng từ.
  • "فَهِمْتُ ٱلدَّرْسَ بِوُضُوحٍ بَعْدَ ٱلتَّوْضِيحِ."
    Tôi đã hiểu bài học một cách rõ ràng sau khi được giải thích.
    بِوُضُوحٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظرف حال), bổ nghĩa cho động từ 'فَهِمْتُ'. Nó ở trạng thái Nasb (النصب) do là trạng từ.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَرَىٰ ٱلْحَقِيقَةَ بِوُضُوحٍ."
    Tôi thấy sự thật một cách rõ ràng.
    بِوُضُوحٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الكسر لأنه اسم منقوص.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ كُلَّ يَوْمٍ."
    Học sinh viết bài học mỗi ngày.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يَنْسَىٰ أَحَدٌ تِلْكَ ٱللَّحْظَةَ."
    Không ai sẽ quên khoảnh khắc đó.
    يَنْسَىٰ: فعل مضارع منصوب بـ'لن' وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر.
(Vị trí vocab_tab4_inline)