تَأْكِيد
taٔkiid
nhấn mạnh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إبراز أهمية شيء ما أو التشديد عليه
Tiếng Việt
Nhấn mạnh hoặc đặc biệt coi trọng điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يجب التأكيد على أهمية التعليم."
"Cần nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر (Root): أ-ك-د | جمع (Plural): تَأْكِيدَات (Sound Feminine Plural) | التأكيد هو إعطاء أهمية خاصة لشيء ما. (Nhấn mạnh là nhấn mạnh một cái gì đó).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَأْكِيدٌ |
"هَٰذَا تَأْكِيدٌ عَلَى الْحَقِيقَةِ." Đây là sự khẳng định về sự thật. |
| Accusative (Mansub) | تَأْكِيدًا |
"قَدَّمْتُ تَأْكِيدًا عَلَى صِحَّةِ الْمَعْلُومَاتِ." Tôi đã đưa ra một sự khẳng định về tính chính xác của thông tin. |
| Genitive (Majrur) | تَأْكِيدٍ |
"هُنَاكَ حَاجَةٌ إِلَى تَأْكِيدٍ لِذَٰلِكَ." Có một nhu cầu xác nhận điều đó. |
| Plural/Dual | تَأْكِيدَات |
Sound Plural "قَدَّمْنَا تَأْكِيدَاتٍ مُخْتَلِفَةً لِلْفَرِيقِ." Chúng tôi đã đưa ra nhiều xác nhận khác nhau cho đội. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"يُعْطِي الْمُدِيرُ تَأْكِيدًا عَلَى أَهَمِّيَّةِ الْعَمَلِ الْجَمَاعِيِّ."Giám đốc nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm."تَأْكِيدًا" là مفعول به (đối tượng trực tiếp) trong câu, và ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"إِنَّ تَأْكِيدَ الْحُقُوقِ وَالْوَاجِبَاتِ ضَرُورِيٌّ لِتَحْقِيقِ الْعَدَالَةِ."Việc khẳng định các quyền và nghĩa vụ là cần thiết để đạt được công lý."تَأْكِيدَ" là اسم إنّ (tên của 'inna'), và ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"جَاءَ الْخَبَرُ مُفِيدًا، وَفِيهِ تَأْكِيدٌ عَلَى التَّعَاوُنِ الدَّوْلِيِّ."Tin tức đến thật hữu ích, và trong đó có sự khẳng định về hợp tác quốc tế."تَأْكِيدٌ" là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ bị trì hoãn) trong câu, và ở trạng thái رفع (Raf').
-
"اَلْمُعَلِّمُونَ مُخْلِصُونَ فِي عَمَلِهِمْ."Các giáo viên trung thành trong công việc của họ."اَلْمُعَلِّمُونَ" là جمع مذكر سالم (số nhiều giống đực có quy tắc) và là مبتدأ (chủ ngữ) trong câu, ở trạng thái رفع (Raf') với dấu hiệu là واو (waw).
-
"كَرَّمَ الْمُدِيرُ الْمُتَفَوِّقِينَ."Giám đốc đã vinh danh những người xuất sắc."اَلْمُتَفَوِّقِينَ" là جمع مذكر سالم (số nhiều giống đực có quy tắc) và là مفعول به (đối tượng trực tiếp) trong câu, ở trạng thái نصب (Nasb) với dấu hiệu là ياء (yaa).
-
"اِحْتَرِمْ الْمُهَنْدِسِينَ."Hãy tôn trọng các kỹ sư."اَلْمُهَنْدِسِينَ" là جمع مذكر سالم (số nhiều giống đực có quy tắc) và là مفعول به (đối tượng trực tiếp) trong câu, ở trạng thái نصب (Nasb) với dấu hiệu là ياء (yaa).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
