تَشْدِيد
tashdīd
sự thắt chặt
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل الشيء أكثر إحكامًا أو ضغطًا
Tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình làm cho cái gì đó chặt hơn, siết chặt hơn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَدَّدَ الْحَبْلَ لِتَثْبِيتِ الْخَيْمَةِ."
"Anh ấy thắt chặt sợi dây để cố định lều."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ش-د-د | جمع: تَشْدِيدَات (Sound Plural) | تشديد تعني جعل الشيء أكثر إحكامًا أو ضغطًا. في اللغة العربية، يتم استخدام المصدر (اسم الفعل) للتعبير عن العملية أو الحدث.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَجِبُ التَّشْدِيدُ عَلَىٰ أَهَمِّيَّةِ التَّعْلِيمِ."Cần nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.التَّشْدِيدُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ lùi, dấu hiệu Raf' là Dammah).
-
"قَامَتِ الْحُكُومَةُ بِتَشْدِيدِ الرَّقَابَةِ عَلَى الْأَسْوَاقِ."Chính phủ đã tăng cường kiểm soát thị trường.بِتَشْدِيدِ: اسم مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ 'ب', dấu hiệu Jarr là Kasrah).
-
"نَحْتَاجُ إِلَىٰ تَشْدِيدِ الْإِجْرَاءَاتِ الْأَمْنِيَّةِ لِحِمَايَةِ الْمُوَاطِنِينَ."Chúng ta cần thắt chặt các biện pháp an ninh để bảo vệ công dân.تَشْدِيدِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, Mudaaf ilayhi, dấu hiệu Jarr là Kasrah).
Số đôi (Dual)
-
"يُؤَدِّي التَّشْدِيدُ عَلَى الْحُرُوفِ إِلَى تَغْيِيرِ الْمَعْنَى."Việc nhấn mạnh các chữ cái dẫn đến sự thay đổi ý nghĩa.التَّشْدِيدُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"يَجِبُ تَجْنُّبُ التَّشْدِيدِ الزَّائِدِ فِي الْكَلَامِ."Cần tránh sự nhấn mạnh quá mức trong lời nói.التَّشْدِيدِ là tân ngữ của giới từ (اسم مجرور) ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"رَأَيْتُ تَشْدِيدًا وَاضِحًا عَلَى بَعْضِ الْكَلِمَاتِ."Tôi thấy một sự nhấn mạnh rõ ràng vào một số từ.تَشْدِيدًا là tân ngữ (مفعول به) ở trạng thái Nasb (منصوب).
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ là số đôi (المثنى), tân ngữ (مفعول به), trạng thái Nasb (منصوب) với dấu hiệu النصب là حرف الياء (ي).
-
"هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُجْتَهِدَانِ."Hai cậu bé này rất siêng năng.الْوَلَدَانِ là số đôi (المثنى), chủ ngữ (مبتدأ), trạng thái Raf' (مرفوع) với dấu hiệu الرفع là حرف الألف (ا).
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْبِنْتَيْنِ."Tôi đã nhìn vào hai cô gái.الْبِنْتَيْنِ là số đôi (المثنى), tân ngữ của giới từ (اسم مجرور), trạng thái Jarr (مجرور) với dấu hiệu الجر là حرف الياء (ي).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَشْدِيدُ الرَّقَابَةِ عَلَى الْمُنْتَجَاتِ."Chúng ta phải tăng cường kiểm soát đối với các sản phẩm."تَشْدِيدُ" là chủ ngữ (فاعل) và ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"أَدَّى تَشْدِيدُ الإِجْرَاءَاتِ إِلَى تَحْسِينِ الْأَمْنِ."Việc tăng cường các biện pháp đã dẫn đến cải thiện an ninh."تَشْدِيدُ" là chủ ngữ (فاعل) và ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَشْدِيدٍ أَكْبَرَ لِلْحِمَايَةِ مِنَ الاحْتِيَالِ."Chúng ta cần siết chặt hơn nữa để bảo vệ khỏi gian lận."تَشْدِيدٍ" là tân ngữ gián tiếp (مفعول به غير صريح) sau giới từ và ở trạng thái Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
