(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَائِهٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر ت - - و - - ه Tổng quát

تَائِهٌ

tāʾihun
lạc đường
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ضَائِعٌ لَا يَعْرِفُ أَيْنَ هُوَ

Tiếng Việt

Lạc đường; không biết mình đang ở đâu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَضَلَّنِي السَّائِقُ وَأَنَا تَائِهٌ فِي الْمَدِينَةِ."

    "Người lái xe đã làm tôi lạc đường và tôi đang lạc lõng trong thành phố."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُهْتَدٍ (Được hướng dẫn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ت و ه | Số nhiều: تَائِهونَ (Sound Masculine Plural) / تُوَّاهٌ (Broken Plural) | Tính từ giống đực. Lưu ý cách sử dụng với các giống khác nhau (giống cái, số nhiều).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) تَائِهَةٌ
"كَانَتِ ٱمْرَأَةً تَائِهَةً فِي ٱلصَّحْرَاءِ."
Cô ấy là một người phụ nữ lạc lõng trong sa mạc.
Plural (Jama') تَائِهُونَ
"وَجَدْنَا ٱلْكَثِيرَ مِنَ ٱلسُّيَّاحِ ٱلتَّائِهِينَ فِي ٱلْجَبَلِ."
Chúng tôi tìm thấy rất nhiều khách du lịch bị lạc trên núi.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَتْوَهُ
"هَذَا ٱلْمَكَانُ أَتْوَهُ مِنَ ٱلْغَابَةِ."
Nơi này hoang vắng hơn cả khu rừng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)