تَابِع
tābiʿ
người phụ thuộc
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُعْتَمِد عَلَى شَخْصٍ آخَرَ أَو شَيْء
Tiếng Việt
Phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ تَابِعٌ لِوَالِدَيْهِ."
"Anh ấy là một người phụ thuộc vào bố mẹ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ت-ب-ع | Số nhiều: تَوَابِع (Broken Plural) | Thể hiện sự phụ thuộc vào người hoặc vật khác. Lưu ý về giống khi sử dụng với danh từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْوَلَدُ ٱلتَّابِعُ لِأَبِيهِ مُهَذَّبٌ."Cậu bé phụ thuộc vào cha mình thì lịch sự.اَلتَّابِعُ: صِفَة (N'at) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf' - N'at tuân theo المنعوت (Al-Man'ut) là الولد)
-
"رَأَيْتُ مُوَظَّفًا تَابِعًا لِلْمُدِيرِ."Tôi đã thấy một nhân viên phụ thuộc vào giám đốc.تَابِعًا: صِفَة (N'at) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb - N'at tuân theo المنعوت (Al-Man'ut) là موظفًا)
-
"سَلَّمْتُ عَلَى شَرِكَةٍ تَابِعَةٍ لِلْحُكُومَةِ."Tôi đã chào một công ty phụ thuộc vào chính phủ.تَابِعَةٍ: صِفَة (N'at) مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr - N'at tuân theo المنعوت (Al-Man'ut) là شركة)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
